Giá Bu Lông Thép 8.8 Mạ Kẽm Theo Kg Và Theo Chiếc — Bảng Phân Phối Sỉ 2026

Bảng giá sỉ bu lông thép cấp 8.8 mạ kẽm từ M6 đến M24, cập nhật 2026. Giá theo kg và giá theo 100 cái. Yếu tố ảnh hưởng giá và khi nào đặt hàng để có giá tốt nhất.
Bảng Giá Bu Lông Thép 8.8 Mạ Kẽm Tham Khảo 2026
*Giá chưa VAT, tính theo đơn hàng ≥ 500 cái/loại. Giá thực tế liên hệ 0983 080 787.*
| Kích thước | Chiều dài | Đơn giá/cái | Giá/kg |
|---|---|---|---|
| M6×20 | 20mm | ~400–600đ | ~85.000đ/kg |
| M8×25 | 25mm | ~700–900đ | ~80.000đ/kg |
| M8×30 | 30mm | ~800–1.000đ | ~78.000đ/kg |
| M10×30 | 30mm | ~1.200–1.500đ | ~76.000đ/kg |
| M10×40 | 40mm | ~1.500–1.800đ | ~75.000đ/kg |
| M12×40 | 40mm | ~2.000–2.500đ | ~73.000đ/kg |
| M12×50 | 50mm | ~2.400–2.900đ | ~72.000đ/kg |
| M16×50 | 50mm | ~4.500–5.500đ | ~70.000đ/kg |
| M20×60 | 60mm | ~8.000–10.000đ | ~68.000đ/kg |
| M24×70 | 70mm | ~14.000–17.000đ | ~66.000đ/kg |
*(Bảng trên là tham khảo, giá thực tế dao động theo thị trường thép)*
Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Bu Lông Thép
- Giá thép cuộn HRC: Bu lông sản xuất từ thép cuộn → giá thép tăng → giá bu lông tăng
- Tỷ giá USD: Nguyên liệu tính USD → tỷ giá tăng → giá tăng
- Số lượng đặt hàng: Mua theo tấn → giá/kg thấp hơn 15–30% so với mua 100–200 cái
- Thời điểm: Cuối năm và Tết giá thường tăng do nhu cầu cao
Chiết Khấu Theo Số Lượng
- •100–499 cái/loại: Giá bán lẻ
- •500–999 cái: Giảm 5%
- •1.000–4.999 cái: Giảm 8–10%
- •≥ 5.000 cái: Thương lượng đặc biệt
Xem thêm: Giá Bu Lông Inox 304 · CO, CQ, MTC Cho Bu Lông
Nguyễn Minh Khoa
KS. Cơ Khí Trưởng
Kỹ sư Cơ khí (hệ chính quy) — Đại học Bách Khoa TP.HCM
Tốt nghiệp Bách Khoa TP.HCM khóa 2001, anh Khoa gắn bó với ngành vật tư cơ khí suốt 18 năm — từ kỹ thuật viên phòng kiểm định đến Kỹ sư Trưởng phụ trách toàn bộ danh mục bu lông, ốc vít của Trường An. Anh là người trực tiếp xây dựng quy trình kiểm soát chất lượng đầu vào và biên soạn bộ tài liệu kỹ thuật tiêu chuẩn nội bộ.