Bu lôngBu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8
Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc công nghiệp và xe tải. Đạt tiêu chuẩn DIN 933/931.
Tiêu chuẩn DIN/ISO/JIS — Inox 304/316 — Giao toàn quốc
Bu lôngBu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc công nghiệp và xe tải. Đạt tiêu chuẩn DIN 933/931.
Bu lôngBu lông inox 304 chống gỉ tuyệt vời, phù hợp môi trường ẩm ướt, xe tải đông lạnh, thùng inox. Bề mặt sáng bóng, không nhiễm từ.
Bu lôngBu lông neo móng chữ J dùng để neo cố định máy móc thiết bị, cột điện, khung thép vào nền bê tông. Sản xuất theo yêu cầu.
Bu lôngBu lông U dùng để cố định ống, thanh ray, ống xả, nhíp xe tải. Sản xuất từ thép mạ kẽm hoặc inox theo kích thước yêu cầu.
Bu lông (bolt) là chi tiết ghép nối ren ngoài, làm việc cùng đai ốc để kết nối các bộ phận cơ khí, kết cấu thép và thùng xe tải. Tại Việt Nam, bu lông lục giác ngoài theo tiêu chuẩn DIN 933 (ren suốt) và DIN 931 (ren một phần) là phổ biến nhất, chiếm hơn 70% nhu cầu thị trường.
Phân loại theo vật liệu: Bu lông thép đen cấp bền 4.6, 8.8, 10.9 dùng cho kết cấu chịu lực; bu lông mạ kẽm phù hợp môi trường thông thường; bu lông inox 304 và inox 316 chịu ăn mòn cao, bắt buộc dùng cho thùng xe đông lạnh, xe tải chạy ven biển và môi trường hóa chất.
Chọn cấp bền đúng: Cấp bền 8.8 (bền kéo ≥ 800 MPa) đáp ứng hầu hết ứng dụng xe tải và cơ khí thông dụng. Cấp 10.9 dành cho mối ghép chịu tải trọng động cao, không gian lắp hạn chế. Không nên dùng cấp bền thấp hơn mức thiết kế vì nguy cơ đứt gãy khi chịu tải rung động.
Kích thước thông dụng trong ngành đóng thùng xe: M8×25, M8×30, M10×30, M10×35 cho bản lề và khóa; M12×40, M12×50 cho khung thùng; M16 trở lên cho neo móng và kết cấu thép lớn. Vật Tư Trường An cung cấp đầy đủ kho từ M6 đến M30, sẵn hàng giao ngay tại TP.HCM.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm cung cấp cho xưởng đóng thùng xe, nhà máy cơ khí và công trình xây dựng toàn quốc, Trường An cam kết bu lông đạt tiêu chuẩn DIN/ISO, có kiểm định lô hàng, giao hàng đúng hẹn và hỗ trợ kỹ thuật miễn phí khi cần tư vấn chọn loại.
| Kích thước | Đường kính (mm) | Bước ren (mm) | Cấp bền phổ biến | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|---|
| M6 | 6.0 | 1.0 | 4.8 / 8.8 | Nội thất, máy nhỏ |
| M8 | 8.0 | 1.25 | 8.8 | Thùng xe, bản lề, khóa |
| M10 | 10.0 | 1.5 | 8.8 / 10.9 | Xe tải, kết cấu |
| M12 | 12.0 | 1.75 | 8.8 / 10.9 | Khung thùng xe, xe tải nặng |
| M16 | 16.0 | 2.0 | 8.8 / 10.9 | Kết cấu thép lớn |
| M20 | 20.0 | 2.5 | 8.8 | Neo móng, cột |
| M24 | 24.0 | 3.0 | 8.8 | Công trình, cầu trục |
Bu lông 8.8 có giới hạn bền kéo ≥ 800 MPa, phù hợp đa số ứng dụng cơ khí và xe tải. Bu lông 10.9 bền hơn (≥ 1000 MPa), dùng khi không gian lắp hạn chế hoặc tải trọng cao hơn.
Có. Bu lông inox 304 chống gỉ tốt, phù hợp môi trường ẩm và thùng xe tải thông thường. Với xe đông lạnh hoặc vùng ven biển nên dùng inox 316 để tăng khả năng chống muối.
Tối thiểu từ 100 cái/loại để áp dụng giá sỉ. Đơn hàng từ 500 cái được giảm thêm 5%. Liên hệ 0983 080 787 để được báo giá cụ thể.
Bu lông 8.8 đạt chuẩn phải có ký hiệu '8.8' dập nổi trên đầu bu lông, mặt cắt sáng đều, không vết nứt. Nên mua từ nhà cung cấp có kiểm định chất lượng và yêu cầu phiếu CO/CQ khi mua số lượng lớn.
Gửi danh sách kích thước, số lượng — nhận báo giá trong 30 phút.