Trang chủ/Bài viết/Bảng Giá Bu Lông Ốc Vít Theo Chủng Loại và Vật Liệu 2026
Thương mại5 phút đọc

Bảng Giá Bu Lông Ốc Vít Theo Chủng Loại và Vật Liệu 2026

Bảng Giá Bu Lông Ốc Vít Theo Chủng Loại và Vật Liệu 2026

So sánh giá bu lông thép đen, mạ kẽm, inox 304 và inox 316 theo từng kích thước. Hiểu cấu trúc giá để thương lượng mua sỉ tốt hơn.

Cấu Trúc Giá Bu Lông Ốc Vít

Giá bu lông phụ thuộc 3 yếu tố chính: vật liệu, kích thướctiêu chuẩn. Hiểu rõ giúp bạn đàm phán giá sỉ và không bị mua nhầm hàng rẻ chất lượng kém.

Bảng Giá Bu Lông Theo Vật Liệu (M10, DIN 933)

Vật liệuCấp bềnGiá lẻ/cáiGiá sỉ 100 cáiGiá sỉ 500 cái
Thép đen (không xử lý)8.82.800đ2.000đ1.700đ
Thép mạ kẽm điện8.83.500đ2.500đ2.100đ
Thép mạ kẽm nhúng nóng8.84.500đ3.200đ2.700đ
Inox 304 (A2-70)A2-707.000đ5.200đ4.400đ
Inox 316 (A4-70)A4-7010.000đ7.500đ6.300đ

Bảng Giá Theo Kích Thước (Inox 304, DIN 933, Giá Sỉ 100 Cái)

Kích thướcGiá/cáiGhi chú
M6×202.500đThông dụng vỏ máy, thùng nhỏ
M8×253.200đBản lề, linh kiện thùng xe
M8×303.500đPhổ biến nhất
M10×305.200đKết cấu thùng xe 3–5T
M10×405.800đ
M12×358.500đKết cấu nặng
M12×509.200đ
M16×5018.000đThùng xe tải nặng

*Giá tham khảo tháng 6/2026, chưa gồm VAT. Biến động theo tỷ giá và giá thép.*

Các Yếu Tố Làm Giá Chênh Lệch Giữa Nhà Cung Cấp

  • Nguồn gốc: Hàng Đài Loan, Nhật Bản đắt hơn hàng Trung Quốc 15–30% nhưng chất lượng ổn định hơn
  • Chứng chỉ: Hàng có CO/CQ đắt hơn hàng không chứng chỉ 5–10%
  • Đóng gói: Hộp carton nhỏ đắt hơn bao PP túi lớn 5%
  • Tồn kho: Hàng order làm thêm (không tồn kho) đắt hơn 10–20%

Công Thức Ước Tính Chi Phí Bu Lông Cho Dự Án

> Chi phí = Số lượng × Giá sỉ + Phí vận chuyển

Ví dụ: 1.000 bu lông M10 inox 304 = 1.000 × 5.200đ + phí ship = ~5.600.000đ giao đến Hà Nội.

Nhận báo giá chính xác theo số lượng và spec: gửi danh sách hàng cần mua hoặc gọi 0983 080 787. Xem thêm bảng giá bu lông ốc vít sỉ 2026.

bảng giá bu lông 2026giá bu lông inox 304so sánh giá bu lông
MK

Nguyễn Minh Khoa

KS. Cơ Khí Trưởng

Kỹ sư Cơ khí (hệ chính quy)Đại học Bách Khoa TP.HCM

Tốt nghiệp Bách Khoa TP.HCM khóa 2001, anh Khoa gắn bó với ngành vật tư cơ khí suốt 18 năm — từ kỹ thuật viên phòng kiểm định đến Kỹ sư Trưởng phụ trách toàn bộ danh mục bu lông, ốc vít của Trường An. Anh là người trực tiếp xây dựng quy trình kiểm soát chất lượng đầu vào và biên soạn bộ tài liệu kỹ thuật tiêu chuẩn nội bộ.

Tiêu chuẩn bu lông DIN / ISO / ASTMKết cấu thép nhà xưởng và nhà máy
Xem hồ sơ →
0983 080 787Chat Zalo