Logo Vật Tư Trường An
Vật Tư Trường An
Nhà sản xuất linh kiện thùng xe
Trang chủ/Bảng giá

Bảng Giá Bu Lông, Đai Ốc, Ốc Vít Tham Khảo 2026

Giá bu lông, ốc vít, đai ốc và linh kiện thùng xe phụ thuộc 4 yếu tố: vật liệu, cấp bền, lớp phủ và số lượng đặt — vì vậy trang này báo giá theo quy cách cụ thể thay vì 1 mức giá cố định. Gửi quy cách qua Zalo hoặc gọi hotline 0878 939 639 để nhận đơn giá chính xác.

Công Ty TNHH Cơ Khí Hồng Thuận · thành lập 2016 · MST 1501048727 · Nhà máy: P. Đông Thành, Vĩnh Long · Showroom: 24 Nguyễn Thị Xinh, P. Thới An, TP.HCM · Khách mua lần đầu thanh toán trước; khách quen thanh toán theo thoả thuận. · phản hồi báo giá trong 30 phút giờ hành chính.

Bảng Báo Giá Bu Lông Ốc Vít, Đai Ốc M8

Giá bu lông ốc vít tại Trường An được báo theo quy cách (cỡ ren, chiều dài, cấp bền hoặc mác inox) và số lượng, báo giá sỉ theo số lượng. Đai ốc M8 giá sỉ nằm trong nhóm đai ốc lục giác: đai ốc lục giác (tán) M8 đang niêm yết Tán sắt xi M8 250đ, Tán thép M8 550đ mỗi cái, chưa VAT (bảng cập nhật 09/10/2026); M6 và các cỡ khác nằm trong nhóm đai ốc lục giác của bảng đơn giá.

Báo giá bu lông các loại được tách theo nhóm hàng; bu lông nở (tắc kê) có trang riêng. Cần báo giá ốc mũ (đai ốc mũ chụp cap nut) hoặc quy cách chưa có trong bảng — gọi 0878 939 639, hoặc xem giải thích ốc mũ là gì tại danh mục ốc vít. Bulong chôn sẵn trong móng bê tông (chữ J, L, U, I) không báo theo bảng cỡ ren thường — xem bulong neo móng để biết thông số cần gửi khi hỏi giá.

Câu hỏi khi mua sỉ — xuất hoá đơn VAT, hình thức thanh toán, công nợ cho xưởng, mua ở đâu cho nhà thầu nhỏ — gom ở chuyên mục hỏi đáp mua hàng.

Trước khi đặt số lượng: ước số vít cho mái, vách bằng máy tính số vít bắn tôn; chọn đúng cỡ mũi khoan cho đinh rút, tắc kê, bu lông nở bằng bảng chọn mũi khoan theo loại neo.

Bảng Giá Đai Ốc Theo Loại

Danh mục hiện có 31 mã đai ốc chia 5 loại, giá gồm VAT 10% từ 275đ đến 4.180đ mỗi cái (cập nhật 09/10/2026). Mỗi loại có trang riêng ghi đủ từng mã, giá chưa VAT và quy cách.

Loại đai ốcCỡ ren có giáVật liệuSố mãGiá gồm VAT 10%
Đai ốc lục giác (tán)M8, M10, M12, M14, M16inox 304, sắt xi, thép10275đ – 3.465đ/cái
Đai ốc mặt bích (tán bông)M8, M10, M12, M14inox 201, inox 304, sắt xi6385đ – 1.815đ/cái
Đai ốc chống trôi (tán cao su)M8, M10, M12inox 201, inox 304, sắt xi5385đ – 1.155đ/cái
Đai ốc mũ (tán mũ)M8inox 201, inox 30421.045đ – 1.210đ/cái
Tán dù ren âmM8, M10inox 304, sắt xi81.210đ – 4.180đ/cái

Nguồn: danh mục hàng Hồng Thuận, giá gồm VAT 10%, cập nhật 09/10/2026.

Báo Giá Bu Lông Mạ Kẽm M8–M12

Bu lông mạ kẽm trong danh mục là nhóm bu lông sắt xi mạ, có 18 mã từ Bulong sắt xi M8x15 400đ đến Bulong sắt xi M12x80 3.550đ mỗi cái, chưa VAT (cập nhật 09/10/2026).

Cỡ renChiều dài có giá (mm)Giá bu lông (chưa VAT)Tán cùng cỡ (chưa VAT)
M815 · 20 · 30 · 40 · 50 · 60 · 80400đ – 1.400đTán sắt xi M8 250đ
M1020 · 30 · 40 · 50 · 60 · 801.000đ – 2.450đTán sắt xi M10 500đ
M1230 · 40 · 50 · 60 · 801.700đ – 3.550đTán sắt xi M12 600đ

Nguồn: danh mục giá Trường An, chưa VAT, cập nhật 09/10/2026.

Bu lông mạ kẽm nhúng nóng chưa có dòng giá: lớp kẽm dày hơn nên đai ốc đi kèm phải là loại taro rộng theo ISO 10684, không lắp lẫn đai ốc thường, vì vậy báo giá theo bộ và theo số lượng. Bu lông thép cấp bền 8.8 mạ kẽm điện các cỡ lớn hơn xem giá bu lông thép 8.8 mạ kẽm theo từng yếu tố.

Bảng Đơn Giá Theo Nhóm Hàng (206 Mã, Chưa VAT)

Giá tham khảo, chưa VAT, cập nhật 09/10/2026.

Điều khoản trong bảng giá này

  • Giá niêm yết có cả giá chưa VAT và giá gồm VAT 10%.
  • Giá tham khảo, cập nhật 09/10/2026. Giá gồm VAT 10% = giá chưa VAT × 1,1.
  • Giao hàng: Giao tại kho bên mua trong bán kính 15 km áp dụng cho đơn trên 10 triệu đồng.
  • Thanh toán: Khách mua lần đầu thanh toán trước; khách quen thanh toán theo thoả thuận.

Quy cách nhóm khóa tôm (cỡ 240 mm và 300 mm, thân 4 mm, tay gạt và móc 5 mm, sắt và inox 430/201/304, dòng đúc): tải catalog khóa tôm Hồng Thuận (PDF) · xem trang khóa tôm xe tải.

Bu lông lục giác chìm đầu dù12 mã · 700đ–2.160đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8x10inox 201cái700đ770đ
M8x16inox 201cái850đ935đ
M8x20inox 201cái1.100đ1.210đ
M8x25inox 201cái1.250đ1.375đ
M8x30inox 201cái1.350đ1.485đ
M8x40inox 201cái1.600đ1.760đ
M8x50inox 201cái1.850đ2.035đ
M8x60inox 201cái2.100đ2.310đ
M8x20inox 304cái1.350đ1.485đ
M8x25inox 304cái1.600đ1.760đ
M8x30inox 304cái1.760đ1.936đ
M8x40inox 304cái2.160đ2.376đ

Bu lông inox lục giác ngoài4 mã · 2.050đ–10.500đ chưa VAT

Giá riêng theo cỡ: Bu lông inox M8 · Bu lông inox M10 · Bu lông inox M14

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8x60inox 201cái2.050đ2.255đ
M10x25inox 304cái2.850đ3.135đ
M10x30inox 304cái3.200đ3.520đ
M14x60inox 304cái10.500đ11.550đ

Đai ốc mũ (tán mũ)2 mã · 950đ–1.100đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8inox 201cái950đ1.045đ
M8inox 304cái1.100đ1.210đ

Đai ốc chống trôi (tán cao su)5 mã · 350đ–1.050đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8inox 201cái650đ715đ
M8inox 304cái750đ825đ
M8sắt xicái350đ385đ
M10sắt xicái680đ748đ
M12sắt xicái1.050đ1.155đ

Đai ốc mặt bích (tán bông)6 mã · 350đ–1.650đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8inox 201cái850đ935đ
M8inox 304cái950đ1.045đ
M8sắt xicái350đ385đ
M10sắt xicái750đ825đ
M12sắt xicái1.100đ1.210đ
M14sắt xicái1.650đ1.815đ

Đai ốc lục giác (tán)10 mã · 250đ–3.150đ chưa VAT

Giá riêng theo cỡ: Đai ốc M10 · Đai ốc M16

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M10inox 304cái1.250đ1.375đ
M14inox 304cái3.150đ3.465đ
M8sắt xicái250đ275đ
M10sắt xicái500đ550đ
M12sắt xicái600đ660đ
M8—cái550đ605đ
M10—cái700đ770đ
M12—cái960đ1.056đ
M14—cái1.400đ1.540đ
M16—cái1.950đ2.145đ

Tán dù ren âm8 mã · 1.100đ–3.800đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8x18 (cỡ nhỏ)inox 304cái2.900đ3.190đ
M8x25 (cỡ nhỏ)inox 304cái3.800đ4.180đ
M8x18 (cỡ nhỏ)sắt xicái1.100đ1.210đ
M8x28 (cỡ lớn)sắt xicái2.800đ3.080đ
M8x32 (cỡ lớn)sắt xicái3.500đ3.850đ
M10x28 (cỡ lớn)sắt xicái3.200đ3.520đ
M10x28 (cỡ lớn)sắt xicái3.800đ4.180đ
M10x25 (cỡ lớn)sắt xicái2.500đ2.750đ

Giá đinh rút (rive)5 mã · 850đ–75.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Đinh rút 50% inox 304 5*10/12inox 304cái850đ935đ
5*10/12inox 304cái1.000đ1.100đ
5*10/12 (cỡ nhỏ)nhômkg63.000đ69.300đ
5*16/19 (cỡ nhỏ)nhômkg65.000đ71.500đ
5*12nhômkg75.000đ82.500đ

Bu lông sắt xi mạ18 mã · 400đ–3.550đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8x15sắt xicái400đ440đ
M8x20sắt xicái500đ550đ
M8x30sắt xicái650đ715đ
M8x40sắt xicái770đ847đ
M8x50sắt xicái900đ990đ
M8x60sắt xicái1.150đ1.265đ
M8x80sắt xicái1.400đ1.540đ
M10x20sắt xicái1.000đ1.100đ
M10x30sắt xicái1.250đ1.375đ
M10x40sắt xicái1.450đ1.595đ
M10x50sắt xicái1.700đ1.870đ
M10x60sắt xicái1.950đ2.145đ
M10x80sắt xicái2.450đ2.695đ
M12x30sắt xicái1.700đ1.870đ
M12x40sắt xicái2.200đ2.420đ
M12x50sắt xicái2.530đ2.783đ
M12x60sắt xicái2.860đ3.146đ
M12x80sắt xicái3.550đ3.905đ

Long đền phẳng3 mã · 90đ–170đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
8x18sắt xicái90đ99đ
10x21sắt xicái130đ143đ
12x25sắt xicái170đ187đ

Bu lông lục giác thép 8.88 mã · 2.100đ–7.500đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M10x40CB 8.8cái2.100đ2.310đ
M10x120CB 8.8cái4.600đ5.060đ
M12x30CB 8.8cái2.400đ2.640đ
M12x50CB 8.8cái3.300đ3.630đ
M12x60CB 8.8cái4.000đ4.400đ
M14x30CB 8.8cái2.850đ3.135đ
M14x60CB 8.8cái5.500đ6.050đ
M16x60CB 8.8cái7.500đ8.250đ

Ty ren3 mã · 27.000đ–60.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M8x3000—cây27.000đ29.700đ
M10x3000—cây42.000đ46.200đ
M12x3000—cây60.000đ66.000đ

Xích2 mã · 35.000đ–90.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
8mmsắt xim35.000đ38.500đ
8mminox 201m90.000đ99.000đ

Bu lông U quang nhíp30 mã · 46.000đ–101.500đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M16x70x250—bộ46.000đ50.600đ
M16x70x270—bộ49.000đ53.900đ
M16x70x280—bộ50.000đ55.000đ
M16x70x300—bộ52.000đ57.200đ
M16x70x320—bộ54.000đ59.400đ
M16x70x330—bộ55.000đ60.500đ
M16x70x340—bộ56.000đ61.600đ
M16x70x350—bộ57.000đ62.700đ
M16x70x360—bộ58.000đ63.800đ
M16x70x380—bộ60.000đ66.000đ
M16x70x400—bộ62.000đ68.200đ
M16x70x410—bộ63.000đ69.300đ
M16x80x450—bộ68.000đ74.800đ
M16x85x380—bộ61.000đ67.100đ
M16x85x400—bộ63.000đ69.300đ
M18x80x350—bộ70.000đ77.000đ
M18x80x380—bộ74.500đ81.950đ
M18x80x400—bộ77.500đ85.250đ
M18x80x420—bộ80.500đ88.550đ
M18x80x450—bộ85.000đ93.500đ
M18x90x450—bộ86.000đ94.600đ
M18x90x480—bộ90.500đ99.550đ
M18x90x500—bộ93.500đ102.850đ
M18x90x520—bộ96.500đ106.150đ
M18x90x550—bộ101.000đ111.100đ
M18x100x500—bộ94.500đ103.950đ
M18x100x520—bộ97.500đ107.250đ
M18x100x540—bộ100.500đ110.550đ
M18x110x520—bộ98.500đ108.350đ
M18x110x540—bộ101.500đ111.650đ

Bản lề thùng xe tải9 mã · 21.500đ–130.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
85*115sắtcái21.500đ23.650đ
90*115sắtcái23.000đ25.300đ
85*115inox 430cái48.000đ52.800đ
90*115inox 430cái55.000đ60.500đ
85*115inox 201cái58.000đ63.800đ
90*115inox 201cái65.000đ71.500đ
85*115inox 304cái70.000đ77.000đ
90*115inox 304cái87.000đ95.700đ
90x120inox đúccái130.000đ143.000đ

Khóa tôm9 mã · 18.000đ–210.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Khóa tôm sắt nhỏ (cỡ nhỏ)sắtcái18.000đ19.800đ
Khóa tôm sắt lớn (cỡ lớn)sắtcái31.500đ34.650đ
Khóa tôm inox 430 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 430cái52.000đ57.200đ
Khóa tôm inox 430 lớn (cỡ lớn)inox 430cái69.000đ75.900đ
Khóa tôm inox 201 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 201cái68.000đ74.800đ
Khóa tôm inox 201 lớn (cỡ lớn)inox 201cái92.000đ101.200đ
Khóa tôm inox 304 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 304cái87.000đ95.700đ
Khóa tôm inox 304 lớn (cỡ lớn)inox 304cái115.000đ126.500đ
Khóa tôm lớn inox đúc (cỡ lớn)inox đúccái210.000đ231.000đ

Ngón4 mã · 2.500đ–8.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
5mmsắtcái2.500đ2.750đ
5mminox 430cái3.800đ4.180đ
12mmsắtcái4.000đ4.400đ
12mminox 201cái8.000đ8.800đ

Bát cong (pát cong thùng xe)9 mã · 15.600đ–96.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Bát cong sắt nhỏ (cỡ nhỏ)sắtcái15.600đ17.160đ
Bát cong sắt lớn (cỡ lớn)sắtcái18.000đ19.800đ
Bát cong inox 430 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 430cái32.000đ35.200đ
Bát cong inox 430 lớn (cỡ lớn)inox 430cái45.000đ49.500đ
Bát cong inox 201 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 201cái41.000đ45.100đ
Bát cong inox 201 lớn (cỡ lớn)inox 201cái53.000đ58.300đ
Bát cong inox 304 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 304cái55.500đ61.050đ
Bát cong inox 304 lớn (cỡ lớn)inox 304cái80.000đ88.000đ
Bát cong lớn inox đúc (cỡ lớn)inox đúccái96.000đ105.600đ

Bát thẳng (pát thẳng thùng xe)9 mã · 8.000đ–86.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Bát thẳng sắt nhỏ (cỡ nhỏ)sắtcái8.000đ8.800đ
Bát thẳng sắt lớn (cỡ lớn)sắtcái14.500đ15.950đ
Bát thẳng inox 430 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 430cái17.000đ18.700đ
Bát thẳng inox 430 lớn (cỡ lớn)inox 430cái30.000đ33.000đ
Bát thẳng inox 201 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 201cái22.000đ24.200đ
Bát thẳng inox 201 lớn (cỡ lớn)inox 201cái38.500đ42.350đ
Bát thẳng inox 304 nhỏ (cỡ nhỏ)inox 304cái29.000đ31.900đ
Bát thẳng inox 304 lớn (cỡ lớn)inox 304cái55.500đ61.050đ
Bát thẳng lớn inox đúc (cỡ lớn)inox đúccái86.000đ94.600đ

Bản lề lạnh (bản lề thùng đông lạnh)9 mã · 34.000đ–170.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Bản lề lạnh sắt trung (cỡ trung)sắtcái34.000đ37.400đ
Bản lề lạnh sắt lớn (cỡ lớn)sắtcái52.000đ57.200đ
Bản lề lạnh trung inox 430 (cỡ trung)inox 430cái60.000đ66.000đ
Bản lề lạnh trung inox 201 (cỡ trung)inox 201cái72.000đ79.200đ
Bản lề lạnh trung inox 304 (cỡ trung)inox 304cái85.000đ93.500đ
Bản lề lạnh 2 sóng sắtsắtcái41.000đ45.100đ
Bản lề lạnh 2 sóng inox 430inox 430cái105.000đ115.500đ
Bản lề lạnh 2 sóng inox 201inox 201cái115.000đ126.500đ
Bản lề lạnh 2 sóng inox 304inox 304cái170.000đ187.000đ

Tay khóa gạt + ổ đỡ5 mã · 34.000đ–99.600đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Tay khóa gạt + ổ đỡ sắt trung (cỡ trung)sắtbộ34.000đ37.400đ
Tay khóa gạt + ổ đỡ sắt lớn (cỡ lớn)sắtbộ43.500đ47.850đ
Tay khóa gạt + ổ đỡ inox 430 trung (cỡ trung)inox 430bộ66.000đ72.600đ
Tay khóa gạt + ổ đỡ inox 201 trung (cỡ trung)inox 201bộ78.000đ85.800đ
Tay khóa gạt + ổ đỡ inox 304 trung (cỡ trung)inox 304bộ99.600đ109.560đ

T móc5 mã · 10.000đ–37.500đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
T móc sắtsắtbộ10.000đ11.000đ
T móc inox 430inox 430bộ15.000đ16.500đ
T móc inox 304inox 304bộ25.000đ27.500đ
T móc hộp inox 430inox 430bộ24.000đ26.400đ
T móc hộp inox 304inox 304bộ37.500đ41.250đ

Cùm 275 mã · 7.500đ–48.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Cùm sắt 27sắtcái7.500đ8.250đ
Cùm sắt cao su 27cao sucái14.500đ15.950đ
Cùm 27 inox 430inox 430cái8.000đ8.800đ
Cùm cao su 27 inox 430inox 430cái24.000đ26.400đ
Cùm cao su 27 inox 304inox 304cái48.000đ52.800đ

Đá gài cửa2 mã · 50.000đ–180.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Đá gài cửa sắtsắtbộ50.000đ55.000đ
Đá gài cửa inox 201inox 201bộ180.000đ198.000đ

Ron cao su cửa chữ H4 mã · 35.000đ–65.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
H20cao sum35.000đ38.500đ
H25cao sum42.000đ46.200đ
H30cao sum52.000đ57.200đ
H35cao sum65.000đ71.500đ

Cao su bọc tay khóa2 mã · 5.500đ–5.500đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Cao su bọc tay khóa tôm lớn (cỡ lớn)cao sucái5.500đ6.050đ
Cao su bọc tay khóa gạtcao sucái5.500đ6.050đ

Cao su lót đà thùng3 mã · 35.000đ–45.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
60x15cao sum35.000đ38.500đ
60x20cao sum40.000đ44.000đ
70x20cao sum45.000đ49.500đ

Cao su chống va2 mã · 5.000đ–5.500đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Ø50cao sucái5.500đ6.050đ
Ø40cao sucái5.000đ5.500đ

Pass nhựa lắp chống vè3 mã · 10.000đ–30.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Pass nhựa 27 lắp chống vè xenhựacái10.000đ11.000đ
Pass nhựa 34 lắp chống vè xenhựacái20.000đ22.000đ
Pass nhựa 42 lắp chống vè xenhựacái30.000đ33.000đ

Cây chống vè xe3 mã · 80.000đ–130.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Ø32x1,2mminox 201cây80.000đ88.000đ
Ø32x1,5mminox 201cây90.000đ99.000đ
Ø42x1,5mminox 201cây130.000đ143.000đ

Nắp nhựa bịt ống5 mã · 1.500đ–4.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Nắp nhựa tròn 27nhựacái1.500đ1.650đ
Nắp nhựa tròn 32nhựacái2.000đ2.200đ
Nắp nhựa tròn 42nhựacái2.500đ2.750đ
30x60nhựacái2.800đ3.080đ
40x80nhựacái4.000đ4.400đ

Móc buộc dây bạt1 mã · 11.000đ–11.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
Móc câu inox 201 buộc dây bạtinox 201cái11.000đ12.100đ

Cao su vè xe1 mã · 135.000đ–135.000đ chưa VAT

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
60x3cao sum135.000đ148.500đ

Giá Bu Lông, Ốc Vít Phụ Thuộc Yếu Tố Nào?

1.Vật liệu: thép mạ kẽm thường có đơn giá thấp hơn inox, inox 304 cao hơn, inox 316 (chịu muối biển) thường cao hơn nữa — xem bảng đơn giá chi tiết phía trên để so trực tiếp cùng quy cách.
2.Cấp bền: bu lông thép cấp 8.8 (chịu lực tiêu chuẩn) thường có đơn giá thấp hơn cấp 10.9/12.9 (chịu lực cao hơn, dùng cho kết cấu chịu tải lớn), tuỳ quy cách và nhà cung cấp. Bu lông inox ghi cấp bền dạng A2-70, xem ký hiệu A2-70 nghĩa là gì.
3.Lớp phủ: mạ kẽm điện (lớp mạ mỏng, thường có đơn giá thấp hơn) so với mạ kẽm nhúng nóng (lớp mạ dày hơn, thường bền hơn ngoài trời, đơn giá cao hơn) — xemso sánh mạ kẽm điện vs nhúng nóng.
4.Số lượng đặt: đơn lớn được báo giá riêng theo quy cách và số lượng — gửi danh sách qua Zalo hoặc gọi hotline để nhận giá.

Báo Giá Bu Lông Theo Cỡ Ren M6–M20

Báo giá bu lông chính xác nhất khi chọn trước cỡ ren, vì mỗi cỡ có chiều dài, cấp bền và lớp mạ thông dụng riêng. Chọn cỡ bên dưới để xem thông số, rồi gửi chiều dài, vật liệu (thép 8.8 mạ kẽm hay inox 304) và số lượng qua Zalo hoặc gọi 0878 939 639 để nhận báo giá. Riêng cỡ M16 dùng cho kết cấu lớn và neo móng, xem thông số, cấp bền và thông tin cần gửi khi hỏi giá tại bài cỡ M16 dùng cho kết cấu lớn và neo móng.

Bảng Giá Sỉ Đai Ốc, Bu Lông Theo Cỡ M6–M24

Giá sỉ bu lông và đai ốc được báo theo cỡ ren. Khi hỏi giá, ghi bước ren, cỡ cờ-lê theo ISO hay DIN và vật liệu; cột cuối là giá đai ốc lục giác (tán) thấp nhất của cỡ đó trong danh mục, chưa VAT.

Cỡ renBước ren thô (mm, ISO 261)Cờ-lê s (mm, ISO 4032)Cờ-lê s (mm, DIN 934)Chiều cao đai ốc m max (mm, ISO 4032)Đai ốc lục giác từ (chưa VAT)
M6110105,2báo giá theo số lượng
M81,2513136,8250đ (sắt xi)
M101,516178,4500đ (sắt xi)
M121,75181910,8600đ (sắt xi)
M142212212,81.400đ
M162242414,81.950đ
M182,5272715,8báo giá theo số lượng
M202,5303018báo giá theo số lượng
M222,5343219,4báo giá theo số lượng
M243363621,5báo giá theo số lượng

Nguồn: bước ren ISO 261; cờ-lê ISO 4032 (trùng ISO 4014/4017), DIN 934 (trùng DIN 933/931); chiều cao m max ISO 4032; giá danh mục Trường An cập nhật 09/10/2026.

Cỡ cờ-lê ISO và DIN khác nhau ở M10, M12, M14 và M22, vì vậy khi hỏi giá hãy ghi rõ đai ốc theo ISO 4032 hay DIN 934 để nhận đúng hàng. Giá các cỡ có dòng trong danh mục xem đủ ở bảng đơn giá chi tiết phía trên.

🧱 Tìm Bu Lông Nở (Tắc Kê)?

Bu lông nở là sản phẩm khác hẳn bu lông lục giác ở các bảng trên: neo một mặt vào nền bê tông hoặc gạch đã đông cứng, giữ nhờ áo nở ép vào thành lỗ. Giá phụ thuộc họ neo và nền lắp chứ không xếp gọn theo cỡ, nên bảng giá và cách chọn nằm riêng tại bu lông nở M6–M20 (tắc kê nở).

Muốn đối chiếu linh kiện theo loại thùng kín, bạt, lửng trước khi hỏi giá? Xem phụ kiện đóng thùng xe tải theo nhóm và vật liệu; cần tra từng bộ phận của thùng (cửa, khung, vỏ sàn, đèn điện) thì mở 8 nhóm linh kiện thùng xe theo bộ phận.

Bài mới cập nhật trong cụm này

Một số trang khác trong cùng nhóm, danh sách đổi mỗi tuần.

❓ Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá

Bu lông inox 304 M8×25 giá bao nhiêu?▼
Đơn giá các mã bu lông inox 304 có trong danh mục được niêm yết ở bảng đơn giá chi tiết phía trên, gồm giá chưa VAT và giá gồm VAT 10%. Quy cách chưa có trong bảng (chiều dài, tiêu chuẩn DIN 933 hay DIN 931, số lượng lớn) gửi qua Zalo hoặc gọi 0878 939 639 để nhận báo giá.
Mua bu lông ốc vít sỉ được báo giá thế nào?▼
Giá sỉ được báo theo số lượng từng đơn. Mức giá theo từng bậc số lượng được báo riêng theo đơn — gửi quy cách và số lượng để nhận báo giá.
Vật Tư Trường An có giao hàng toàn quốc không?▼
Có. Giao hàng toàn quốc qua đơn vị vận chuyển, thời gian giao được báo khi chốt đơn. Giao tại kho bên mua trong bán kính 15 km áp dụng cho đơn trên 10 triệu đồng.
Bản lề thùng xe inox 304 giá bao nhiêu?▼
Đơn giá bản lề cửa thùng xe theo vật liệu (sắt, inox 201, inox 304, inox 430, inox đúc) và kích thước được niêm yết trong bảng đơn giá chi tiết phía trên. Cỡ hoặc quy cách chưa có trong bảng, vui lòng liên hệ 0878 939 639 để nhận báo giá.
Bu lông thép 8.8 M10×30 giá bao nhiêu?▼
Các mã bu lông thép cấp bền 8.8 có trong danh mục được niêm yết ở bảng đơn giá chi tiết phía trên. Quy cách chưa có trong bảng, gửi qua Zalo hoặc gọi 0878 939 639 để nhận báo giá.
Giá có thay đổi không, bao lâu cập nhật một lần?▼
Có thể thay đổi. Đơn giá trên trang lấy theo danh mục hàng Hồng Thuận, bản đang dùng cập nhật ngày 09/10/2026. Bảng giá được cập nhật lại khi danh mục hàng thay đổi, nên giá khi đặt hàng có thể khác bảng; đơn số lượng lớn được báo giá lại theo số lượng.
Báo giá bu lông mạ kẽm bao nhiêu một cái?▼
Bu lông sắt xi mạ trong bảng có các cỡ M8, M10, M12, giá từ Bulong sắt xi M8x15 400đ đến Bulong sắt xi M12x80 3.550đ mỗi cái, chưa VAT (cập nhật 09/10/2026); chi tiết từng chiều dài ở mục báo giá bu lông mạ kẽm theo cỡ phía trên. Bu lông mạ kẽm nhúng nóng và cỡ lớn hơn báo giá theo số lượng.
Giá đai ốc M8 bao nhiêu?▼
Đai ốc lục giác (tán) M8 đang niêm yết Tán sắt xi M8 250đ, Tán thép M8 550đ mỗi cái, chưa VAT (cập nhật 09/10/2026). Mua số lượng lớn gửi quy cách và số lượng để nhận báo giá sỉ theo số lượng.
Bu lông inox A2-70 trong bảng giá là loại nào?▼
Theo ISO 3506-1, A2 là nhóm thép không gỉ austenit (inox 304 thuộc nhóm này), 70 là cấp bền: giới hạn bền kéo tối thiểu 700 MPa, giới hạn chảy 0,2% tối thiểu 450 MPa. Khi hỏi giá bu lông inox 304, ghi thêm cấp A2-70 nếu bản vẽ yêu cầu; giải nghĩa đầy đủ và so với cấp 8.8 có ở bài cấp bền A2-70 của chuyên mục bu lông.
Đặt bu lông ISO 4017 hay ISO 4014, ren suốt hay ren lửng?▼
ISO 4017 là bu lông lục giác ren suốt (tương đương DIN 933), ISO 4014 là bu lông lục giác ren lửng (tương đương DIN 931). Hai loại cùng cỡ ren dùng chung cỡ cờ-lê; khi hỏi giá ghi rõ tiêu chuẩn hoặc kiểu ren, cỡ ren, chiều dài, vật liệu hay cấp bền và số lượng.
Giá sỉ theo cỡ M6–M24 xem ở đâu?▼
Bảng giá sỉ theo cỡ phía trên ghi bước ren (ISO 261), cỡ cờ-lê (ISO 4032 và DIN 934), chiều cao đai ốc (ISO 4032) và giá đai ốc lục giác thấp nhất từng cỡ đang có trong danh mục, chưa VAT (cập nhật 09/10/2026). Cỡ chưa có dòng giá được báo giá theo số lượng.
Có xuất hóa đơn VAT không?▼
Có. Vật Tư Trường An xuất hóa đơn VAT đầy đủ cho tất cả đơn hàng; vui lòng thông báo khi đặt hàng để chuẩn bị hóa đơn đúng thông tin. Giá niêm yết có cả giá chưa VAT và giá gồm VAT 10%.

Nhận Báo Giá Chính Xác

Gửi danh sách sản phẩm → nhận báo giá trong 30 phút

Gọi ngayChat ZaloBáo giá