Logo Vật Tư Trường An
Vật Tư Trường An
Nhà sản xuất linh kiện thùng xe
Trang chủ/Công cụ
🧰

Công Cụ Tra Cứu & Tính Toán Kỹ Thuật

17công cụ miễn phí, dùng ngay không cần đăng ký: bảng tra bước ren — mũi khoan — cỡ lục giác bu lông, bảng lực siết theo cấp bền, bảng mũi khoan mồi ren thô/mịn, công cụ chọn tắc kê theo nền lắp, tính vật tư panel cách nhiệt kho lạnh, chọn size khóa tôm & bản lề theo tải trọng xe và tính số cóc nối lồng thép theo thiết kế.

Bảng tra bu lôngLực siếtRen & mũi khoanChọn tắc kêTính vật tư panelChọn size khóa/bản lềTính số cóc nối

Vật Tư Trường An cung cấp 17 công cụ tra cứu và tính toán miễn phí, không cần đăng ký, giúp bạn tự tra đúng thông số kỹ thuật trước khi đặt hàng hoặc thi công — từ mũi khoan, lực siết bu lông, chọn tắc kê, ước tính vật tư panel cách nhiệt, chọn size khóa tôm và bản lề theo tải trọng xe đến tính số cóc nối lồng thép theo bản vẽ thiết kế.

Bảng Tra Nhanh — Dùng Công Cụ Nào?

Công cụDùng khi nào
📐 Bảng Tra Bu Lông & Đinh RútDùng khi cần biết mũi khoan mồi hoặc cỡ cờ-lê đúng cho 1 cỡ bu lông/đinh rút cụ thể.
🔧 Bảng Tra Lực Siết Bu LôngDùng khi lắp ráp mối ghép cần siết đúng lực — tránh siết quá tay gây đứt/trờn ren hoặc siết thiếu gây lỏng.
🎯 Bảng Tra Ren & Mũi Khoan MồiDùng khi cần khoan lỗ ren hoặc taro thủ công, muốn tra nhanh mũi khoan đúng cỡ.
🧱 Bộ Chọn Loại Tắc KêDùng khi chưa chắc nên chọn tắc kê nào cho bê tông, gạch đặc, gạch rỗng hay tường thạch cao.
🧮 Công Cụ Tính Vật Tư PanelDùng khi lên kế hoạch làm kho lạnh, cần ước tính sơ bộ số lượng panel và độ dày trước khi đặt hàng.
🚚 Tính Số Bản Lề, Khoá Cửa, Ốp Góc Thùng XeDùng khi đặt linh kiện cửa cho một hoặc nhiều thùng có số cánh, số bản lề khác thùng mẫu.
📏 Chọn Khóa Tôm (240/300 mm) & Size Bản LềDùng khi chưa chắc nên chọn khóa tôm sắt hay inox nào, hoặc size bản lề theo tải trọng xe.
🔩 Tính Số Cóc Nối Lồng ThépDùng khi cần tính nhanh số lượng cóc nối lồng thép cần mua theo bản vẽ thiết kế công trình.
🔩 Chọn Chiều Dài Vít Bắn TônDùng khi chọn vít lợp mái, bắt tôn vách vào xà gồ và cần biết cỡ, chiều dài và mũi khoan phù hợp.
🧱 Tính Vật Tư Cọc Khoan NhồiDùng khi chuẩn bị đặt trọn bộ vật tư cọc khoan nhồi và cần ước lượng số lượng theo hồ sơ thiết kế.
🔧 Tính Ty Ren Cho Hệ Treo Cơ ĐiệnDùng khi lắp hệ treo ống nước, ống gió, máng cáp cần tính nhanh số lượng ty ren và phụ kiện theo tuyến.
🔁 Quy Đổi Cấp Bền Bu Lông ↔ Giới Hạn BềnDùng khi đọc số in trên đầu bu lông (8.8, 10.9…) và cần biết chịu kéo được bao nhiêu MPa, hoặc đối chiếu bản vẽ ghi theo MPa.
⚖️ Tính Khối Lượng Bản Mã ThépDùng khi cần dự trù khối lượng bản mã, tấm đế hoặc tấm nối trước khi đặt gia công hoặc tính vận chuyển.
📐 Tính Số Đinh Rút Theo Mối GhépDùng khi bắn đinh rút dọc mối ghép tôn, nhôm hoặc thép tấm và cần đếm nhanh số đinh theo bước đinh trong bản vẽ.
🧪 Tra Lỗ Khoan Bu Lông Hóa ChấtDùng khi cần dự trù sơ bộ lỗ khoan cho neo hóa chất trước khi đối chiếu tài liệu kỹ thuật của loại keo cụ thể.
🎯 Chọn Mũi Khoan Cho Đinh Rút, Tắc Kê, Bu Lông NởDùng khi cầm đinh hoặc neo trên tay mà chưa biết khoan mũi mấy — đặc biệt khi cùng một cỡ M nhưng khác họ neo.
🧮 Máy Tính Số Vít Bắn TônDùng khi dự trù số vít bắn tôn cần mua cho mái hoặc vách theo bản vẽ và khuyến cáo của nhà sản xuất tôn.

Chọn Công Cụ Phù Hợp

📐

Bảng Tra Bu Lông & Đinh Rút

Tra bước ren, mũi khoan taro, cỡ lục giác theo cỡ bu lông (M3–M24) và mũi khoan lỗ theo phi đinh rút.

Dùng khi cần biết mũi khoan mồi hoặc cỡ cờ-lê đúng cho 1 cỡ bu lông/đinh rút cụ thể.

Dùng công cụ →
🔧

Bảng Tra Lực Siết Bu Lông

Mô-men siết (N·m) theo cấp bền 4.8/8.8/10.9/12.9 và cỡ ren M6–M24, ren khô.

Dùng khi lắp ráp mối ghép cần siết đúng lực — tránh siết quá tay gây đứt/trờn ren hoặc siết thiếu gây lỏng.

Dùng công cụ →
🎯

Bảng Tra Ren & Mũi Khoan Mồi

Mũi khoan mồi (thô/mịn) theo bước ren M3–M20, cho cả taro tay và bắt vít trực tiếp.

Dùng khi cần khoan lỗ ren hoặc taro thủ công, muốn tra nhanh mũi khoan đúng cỡ.

Dùng công cụ →
🧱

Bộ Chọn Loại Tắc Kê

Chọn đúng loại tắc kê (nở thép, nở nhựa, hóa chất...) theo nền lắp đặt và tải trọng cần treo/neo.

Dùng khi chưa chắc nên chọn tắc kê nào cho bê tông, gạch đặc, gạch rỗng hay tường thạch cao.

Dùng công cụ →
🧮

Công Cụ Tính Vật Tư Panel

Ước tính diện tích panel cần và độ dày tham khảo theo loại kho (mát/đông/cấp đông sâu) và vật liệu lõi.

Dùng khi lên kế hoạch làm kho lạnh, cần ước tính sơ bộ số lượng panel và độ dày trước khi đặt hàng.

Dùng công cụ →
🚚

Tính Số Bản Lề, Khoá Cửa, Ốp Góc Thùng Xe

Nhập số thùng, số cánh cửa và số linh kiện mỗi cánh để ra tổng bản lề, cam khoá, móc chữ T, khoá tôm, ốp góc và bu lông M8; mặc định theo định mức thùng kín 4,5 tấn.

Dùng khi đặt linh kiện cửa cho một hoặc nhiều thùng có số cánh, số bản lề khác thùng mẫu.

Dùng công cụ →
📏

Chọn Khóa Tôm (240/300 mm) & Size Bản Lề

Chọn vật liệu khóa tôm theo môi trường xe chạy, xem giá hai cỡ 240 mm và 300 mm theo catalog Hồng Thuận; nhập tải trọng xe để gợi ý size bản lề.

Dùng khi chưa chắc nên chọn khóa tôm sắt hay inox nào, hoặc size bản lề theo tải trọng xe.

Dùng công cụ →
🔩

Tính Số Cóc Nối Lồng Thép

Nhập số liệu từ bản vẽ thiết kế để tính tổng số cóc nối, bản mã và đai ốc cần mua cho lồng thép.

Dùng khi cần tính nhanh số lượng cóc nối lồng thép cần mua theo bản vẽ thiết kế công trình.

Dùng công cụ →
🔩

Chọn Chiều Dài Vít Bắn Tôn

Nhập độ dày tôn, lớp cách nhiệt, xà gồ thép hoặc gỗ để ra cỡ ren khoan được, chiều dài vít tối thiểu và cỡ mũi khoan theo ISO 15480.

Dùng khi chọn vít lợp mái, bắt tôn vách vào xà gồ và cần biết cỡ, chiều dài và mũi khoan phù hợp.

Dùng công cụ →
🧱

Tính Vật Tư Cọc Khoan Nhồi

Nhập chiều dài cọc, số cọc và số liệu thiết kế để tính mét ống siêu âm, măng sông, nắp bịt, cữ định vị, mối nối lồng thép và cóc nối cho một cọc và cả công trình.

Dùng khi chuẩn bị đặt trọn bộ vật tư cọc khoan nhồi và cần ước lượng số lượng theo hồ sơ thiết kế.

Dùng công cụ →
🔧

Tính Ty Ren Cho Hệ Treo Cơ Điện

Nhập chiều dài tuyến, khoảng cách treo theo thiết kế và chiều dài thả để tính số điểm treo, số mét ty ren, tắc kê nở và đai ốc cần mua.

Dùng khi lắp hệ treo ống nước, ống gió, máng cáp cần tính nhanh số lượng ty ren và phụ kiện theo tuyến.

Dùng công cụ →
🔁

Quy Đổi Cấp Bền Bu Lông ↔ Giới Hạn Bền

Nhập cấp bền 4.6 đến 12.9 để ra giới hạn bền kéo và giới hạn chảy theo ISO 898-1; hoặc nhập ngược giới hạn bền để tìm cấp bền tương ứng.

Dùng khi đọc số in trên đầu bu lông (8.8, 10.9…) và cần biết chịu kéo được bao nhiêu MPa, hoặc đối chiếu bản vẽ ghi theo MPa.

Dùng công cụ →
⚖️

Tính Khối Lượng Bản Mã Thép

Nhập dài, rộng, dày, số lượng và số lỗ khoan để ra khối lượng một tấm và tổng (kg) của bản mã thép; kèm bảng khối lượng 1 m² theo chiều dày.

Dùng khi cần dự trù khối lượng bản mã, tấm đế hoặc tấm nối trước khi đặt gia công hoặc tính vận chuyển.

Dùng công cụ →
📐

Tính Số Đinh Rút Theo Mối Ghép

Nhập chiều dài mối ghép, bước đinh, số hàng và hao hụt để ra số đinh mỗi hàng, tổng số đinh và số gói cần mua.

Dùng khi bắn đinh rút dọc mối ghép tôn, nhôm hoặc thép tấm và cần đếm nhanh số đinh theo bước đinh trong bản vẽ.

Dùng công cụ →
🧪

Tra Lỗ Khoan Bu Lông Hóa Chất

Khoảng tham khảo lỗ khoan và độ sâu cấy theo cỡ M8–M30 cho neo hóa chất, kèm cảnh báo lấy số đúng theo tài liệu keo đang dùng.

Dùng khi cần dự trù sơ bộ lỗ khoan cho neo hóa chất trước khi đối chiếu tài liệu kỹ thuật của loại keo cụ thể.

Dùng công cụ →
🎯

Chọn Mũi Khoan Cho Đinh Rút, Tắc Kê, Bu Lông Nở

Chọn loại (đinh rút, tắc kê nhựa, bu lông nở, bu lông hoá chất) và cỡ để ra mũi khoan, kèm nguồn catalog từng số và mũi khoan gỡ đinh rút.

Dùng khi cầm đinh hoặc neo trên tay mà chưa biết khoan mũi mấy — đặc biệt khi cùng một cỡ M nhưng khác họ neo.

Dùng công cụ →
🧮

Máy Tính Số Vít Bắn Tôn

Nhập khổ hữu dụng, bước sóng, số vít mỗi tấm, khoảng cách xà gồ, vít mép và dự phòng để ra số vít trên 1 m² và cả mái hoặc vách.

Dùng khi dự trù số vít bắn tôn cần mua cho mái hoặc vách theo bản vẽ và khuyến cáo của nhà sản xuất tôn.

Dùng công cụ →

Bài mới cập nhật trong cụm này

Một số trang khác trong cùng nhóm, danh sách đổi mỗi tuần.

Cần Tư Vấn Kỹ Thuật Cụ Thể?

Đội ngũ kỹ thuật Trường An hỗ trợ chọn đúng quy cách và báo giá sỉ.

Gọi ngayChat ZaloBáo giá