
Bu lông
Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8
Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc công nghiệp và xe tải. Đạt tiêu chuẩn DIN 933/931.
Thông Số Kỹ Thuật
Kích thướcM6 – M48
Cấp bền8.8
Tiêu chuẩnDIN 933 / DIN 931
Vật liệuThép carbon 35K
Bề mặtĐen / Mạ kẽm
bu lông lục giácbu lông 8.8bu lông thép đen
✓ Còn hàng✓ Giao 24 – 48h✓ Giá sỉ từ 100 cái
Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8 Là Gì?
Bu lông lục giác thép đen cấp bền 8.8 là tiêu chuẩn phổ biến nhất trong công nghiệp cơ khí Việt Nam. Cấp bền 8.8 có nghĩa giới hạn bền kéo ≥ 800 MPa và giới hạn chảy ≥ 640 MPa — đủ mạnh cho hầu hết các ứng dụng kết cấu thép, xe tải và máy móc.
Ứng Dụng Thực Tế
- •Kết cấu thép nhà xưởng, nhà máy, nhà kho công nghiệp
- •Lắp ráp xe tải, xe khách, rơ moóc
- •Thiết bị cơ khí: bơm, máy nén khí, băng tải
- •Neo giữ máy móc thiết bị nặng
- •Mối ghép nặng tải trong ngành đóng tàu và khai thác mỏ
Tiêu Chuẩn DIN 933 vs DIN 931
| Tiêu chuẩn | Mô tả | Khi nào dùng |
|---|---|---|
| DIN 933 | Bu lông ren suốt toàn thân | Chiều dài ngắn ≤ 5×d |
| DIN 931 | Bu lông ren một phần | Chiều dài dài, cần phần trơn |
| ISO 4017 / 4014 | Tương đương DIN 933/931 | Dự án quốc tế |
Cách Chọn Kích Thước Đúng
- •M6–M8: Tải nhẹ, lắp ráp phụ kiện
- •M10–M14: Kết cấu trung bình, khung xe
- •M16–M24: Kết cấu chịu tải cao, nhà thép
- •M30–M48: Bu lông neo móng, cầu trục, cầu thép
Chiều dài bu lông = Chiều dày vật ghép + Chiều cao đai ốc + 2–3 vòng ren thừa
Bảo Quản Và Lưu Trữ
- •Bảo quản trong kho khô, tránh ẩm ướt
- •Phủ dầu chống gỉ nếu lưu kho > 3 tháng
- •Tách riêng với bu lông inox để tránh ăn mòn galvanic
Mua Sỉ Tại Trường An
Vật Tư Trường An cung cấp bu lông lục giác 8.8 từ kho TP.HCM với số lượng lớn. Đặt hàng từ 100 cái/kích thước được hưởng giá sỉ. Giao hàng toàn quốc 24–48h. Liên hệ kỹ thuật để được tư vấn chọn cấp bền và kích thước phù hợp.