Logo Vật Tư Trường An
Vật Tư Trường An
Nhà sản xuất linh kiện thùng xe
Trang chủ/Sản phẩm/Bu lông/Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8
Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8Bu Lông
Bu lông

Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8

·Nguyễn Đỗ Tùng

Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc công nghiệp và xe tải. Đạt tiêu chuẩn DIN 933/931.

Giá từ 2.310đ/cái gồm VAT 10% (2.100đ chưa VAT)Xem bảng quy cách và đơn giá
✓ Còn hàng✓ Giao hàng toàn quốc✓ Báo giá sỉ theo số lượng
Thông Số Kỹ Thuật
Kích thướcM6 – M48
Cấp bền8.8
Tiêu chuẩnDIN 933 / DIN 931
Vật liệuThép carbon 35K
Bề mặtĐen / Mạ kẽm
bu lông lục giácbu lông 8.8bu lông thép đen

Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8 Là Gì?

Bu lông lục giác thép đen cấp bền 8.8 là loại bu lông cường độ cao được sử dụng rộng rãi trong cơ khí, kết cấu thép và đóng thùng xe tải tại Việt Nam. Đây là sản phẩm chủ lực do Trường An cung cấp, kiểm soát chất lượng và cơ tính theo tiêu chuẩn DIN 933 / DIN 931 (tương đương ISO 4017 / ISO 4014).

Con số "8.8" trên đầu bu lông không phải ký hiệu trang trí mà là mã cấp bền (property class) theo tiêu chuẩn ISO 898-1. Cách đọc rất logic:

  • •Chữ số đầu (8) nhân với 100 cho ra giới hạn bền kéo danh nghĩa theo ISO 898-1: 8 × 100 = 800 MPa (khoảng 81,6 kgf/mm2). Đây là ứng suất tối đa mà thân bu lông chịu được trước khi đứt.
  • •Hai chữ số nhân nhau (8 × 8 = 64) rồi nhân 10 cho ra giới hạn chảy danh nghĩa theo ISO 898-1: 64 × 10 = 640 MPa. Đây là ngưỡng mà bu lông bắt đầu biến dạng dẻo, không trở lại hình dạng ban đầu.

Nói cách khác, theo ISO 898-1, bu lông 8.8 có giới hạn bền kéo danh nghĩa 800 MPa và giới hạn chảy danh nghĩa 640 MPa — đủ cho nhiều mối ghép kết cấu thông thường (tùy tính toán thiết kế), đồng thời giá thành thường thấp hơn so với cấp 10.9 hay 12.9.

Thép Đen Nghĩa Là Gì? Khi Nào Nên Dùng?

"Thép đen" chỉ tình trạng bề mặt: bu lông được tôi ram đạt cơ tính 8.8 nhưng chưa qua xử lý bề mặt mạ kẽm, nhuộm đen điện hóa hay phủ phốt phát. Bề mặt giữ nguyên màu xám đen tự nhiên hoặc phủ lớp dầu chống gỉ tạm thời tùy lô hàng.

Ưu điểm và phạm vi dùng của bu lông thép đen:

  • •Giá thành thường thấp hơn bản mạ cùng cấp bền, phù hợp khi mua số lượng lớn
  • •Phù hợp môi trường khô ráo, trong nhà, ít tiếp xúc nước
  • •Phù hợp khi mối ghép sẽ được sơn phủ hoặc nằm khuất bên trong kết cấu
  • •Lực ma sát ren ổn định, dễ kiểm soát mô-men siết
  • •Khi cần chống gỉ tốt hơn, Trường An cung cấp bản mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng cùng cấp bền 8.8

Lưu ý: thép đen không có khả năng chống ăn mòn lâu dài. Với môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc nhiễm mặn, nên chọn bản mạ kẽm hoặc bu lông inox.

Dải Kích Thước Và Tiêu Chuẩn

Trường An cung cấp bu lông 8.8 thép đen đầy đủ dải từ M6 đến M48, ren hệ mét tiêu chuẩn:

  • •Đường kính: M6, M8, M10, M12, M14, M16, M20, M24, M30, M36, M42, M48
  • •Chiều dài: nhiều quy cách, liên hệ để biết quy cách có sẵn
  • •Vật liệu: thép carbon 35K (tương đương C35 / SCM435 cho size lớn)
Tiêu chuẩnMô tảKhi nào dùng
DIN 933Ren suốt toàn thânChiều dài ngắn, cần ren hết
DIN 931Ren một phần (có phần trơn)Chiều dài lớn, mối ghép định vị
ISO 4017 / 4014Tương đương DIN 933 / 931Dự án theo chuẩn quốc tế

Bảng Kích Thước - Lực Siết Tham Khảo

Mô-men tham khảo cho bu lông cấp bền 8.8, ren thường, bề mặt ren khô (hệ số ma sát K khoảng 0,2). Số liệu mang tính tham khảo kỹ thuật, cần điều chỉnh theo điều kiện thực tế của mối ghép (ren bôi trơn, mạ kẽm, đai ốc khác cấp bền).

Cỡ renMô-men siết tham khảo (N·m)
M610
M825
M1049
M1286
M16210
M20410
M24710

So Sánh Các Cấp Bền Bu Lông

Hiểu sự khác biệt giữa các cấp bền giúp chọn đúng sản phẩm, tránh lãng phí hoặc thiếu an toàn:

Cấp bềnGiới hạn bền kéo danh nghĩa (MPa, theo ISO 898-1)Giới hạn chảy danh nghĩa (MPa, theo ISO 898-1)Đặc điểm và ứng dụng
4.8Theo ISO 898-1Theo ISO 898-1Bu lông phổ thông, tải nhẹ, lắp ráp dân dụng
8.8800640Cường độ cao tiêu chuẩn, kết cấu thép, xe tải, máy móc
10.91000900Mối ghép tải cao theo thiết kế, cầu trục, kết cấu nặng
12.912001080Cấp cao hơn 10.9 trong bảng, khuôn mẫu, máy công cụ chính xác

Với nhiều ứng dụng kết cấu thùng xe và khung chịu lực, cấp 8.8 thường là lựa chọn cân bằng giữa độ bền và chi phí; cần tính theo tải thực tế của từng mối ghép.

Hướng Dẫn Siết Đúng Lực

Siết đúng mô-men là yếu tố quyết định độ an toàn của mối ghép. Siết quá nhẹ làm mối ghép lỏng và rung; siết quá mạnh làm bu lông giãn quá ngưỡng chảy và đứt ngầm.

  • •Dùng cờ-lê lực (cờ-lê cân lực) đã hiệu chuẩn, không siết bằng cảm tính
  • •Tra bảng mô-men theo đúng cỡ ren và cấp bền 8.8
  • •Siết theo trình tự đối xứng (chéo nhau) với các mặt bích nhiều bu lông
  • •Siết làm 2 - 3 lượt tăng dần đến mô-men cuối, tránh siết một phát
  • •Kiểm tra lại lực siết sau khi máy móc chạy thử và rung lắc ban đầu
  • •Dùng long đền vênh hoặc keo khóa ren nếu mối ghép chịu rung động mạnh

Ứng Dụng Trong Kết Cấu Thùng Và Khung Xe

Bu lông 8.8 thép đen thường được dùng trong nhiều mối ghép chịu lực theo thiết kế:

  • •Kết cấu thép nhà xưởng, nhà kho, khung kèo công nghiệp
  • •Khung xương thùng xe tải, rơ moóc, sàn chassis
  • •Neo giữ máy móc, bơm, máy nén khí, băng tải nặng
  • •Mối ghép trong ngành đóng tàu, khai thác mỏ, cầu thép
  • •Bu lông neo móng, đế cột, cầu trục

Lưu Ý Chống Gỉ Và Bảo Quản

  • •Bảo quản nơi khô ráo, tránh nước mưa và hơi muối trước khi lắp
  • •Giữ lớp dầu chống gỉ tạm thời cho đến khi sử dụng
  • •Với mối ghép lộ thiên, sơn phủ ngay sau khi siết hoặc chọn bản mạ kẽm
  • •Không dùng thép đen cho môi trường biển, hóa chất, độ ẩm cao kéo dài

Tiêu Chí Chọn Bu Lông 8.8 Đúng

  • •Xác định tải trọng và môi trường (trong nhà khô hay ngoài trời ẩm)
  • •Chọn đúng cỡ ren theo lực kẹp yêu cầu, tham khảo bảng lực siết
  • •Chọn DIN 933 (ren suốt) hay DIN 931 (ren lửng) theo chiều dài mối ghép
  • •Cân nhắc bề mặt: thép đen cho nơi khô, mạ kẽm cho nơi ẩm
  • •Ưu tiên nhà sản xuất kiểm soát được cơ tính và chứng chỉ vật liệu

Báo Giá Và Đặt Hàng

Trường An là đơn vị cung cấp bu lông ốc vít trực tiếp, cung cấp bu lông lục giác thép đen 8.8 đầy đủ dải M6 - M48, đúng cấp bền, đúng tiêu chuẩn DIN 933 / DIN 931, giá trực tiếp cho số lượng lớn. Tiếp nhận bản vẽ và chiều dài yêu cầu để tư vấn và báo nguồn hàng.

Xem thêm các loại trong nhóm bu lông hoặc liên hệ nhận báo giá để được tư vấn chọn đúng sản phẩm cho dự án của bạn.

Gọi ngay hotline 0878 939 639 để báo giá nhanh và đặt hàng.

Quy cách, đơn giá bu lông thép cấp bền 8.8

Kích thướcVật liệuĐVTGiá chưa VATGiá gồm VAT 10%
M10x40CB 8.8cái2.100đ2.310đ
M10x120CB 8.8cái4.600đ5.060đ
M12x30CB 8.8cái2.400đ2.640đ
M12x50CB 8.8cái3.300đ3.630đ
M12x60CB 8.8cái4.000đ4.400đ
M14x30CB 8.8cái2.850đ3.135đ
M14x60CB 8.8cái5.500đ6.050đ
M16x60CB 8.8cái7.500đ8.250đ

Nguồn: danh mục hàng Hồng Thuận, cập nhật 09/10/2026. Giá tham khảo. Giá gồm VAT 10% = giá chưa VAT × 1,1.

Chưa chắc nên chọn sắt xi mạ, thép 8.8 hay inox? Xem so sánh vật liệu bu lông theo độ bền, chống gỉ và giá tương đối.

Mô tả theo đúng tên gọi và kích thước trong danh mục hàng; thông số chi tiết của từng mã được xác nhận khi báo giá.

Còn gọi là: bu lông 8.8, bu lông cường độ cao, bu lông cường độ cao 8.8, bulong cấp bền 8.8 — tên gọi thay đổi theo vùng miền và thói quen thợ.

Bu lông thép cấp bền 8.8 giá bao nhiêu?

Đơn giá tham khảo theo từng kích thước và vật liệu nằm trong bảng trên, từ 2.100đ đến 7.500đ chưa VAT (2.310đ đến 8.250đ gồm VAT 10%), cập nhật 09/10/2026. Báo giá chính thức theo số lượng và thời điểm đặt hàng.

Giá trong bảng đã gồm VAT chưa?

Bảng có cả hai cột: giá chưa VAT và giá gồm VAT 10% (giá gồm VAT = giá chưa VAT × 1,1).

Giá có thay đổi không, bao lâu cập nhật một lần?

Có thể thay đổi. Đơn giá trên trang lấy theo danh mục hàng Hồng Thuận, bản đang dùng cập nhật ngày 09/10/2026. Bảng giá được cập nhật lại khi danh mục hàng thay đổi, nên giá khi đặt hàng có thể khác bảng; đơn số lượng lớn được báo giá lại theo số lượng.

Bảng giá bu lông thép cấp bền 8.8 có những quy cách nào?

Danh mục hiện có 8 mã, kích thước từ M10x40 đến M16x60, vật liệu CB 8.8. Từng mã có một dòng riêng trong bảng trên; quy cách ngoài danh mục thì báo giá theo số lượng.

Mua bu lông thép cấp bền 8.8 tính theo đơn vị nào?

Theo danh mục, nhóm này tính giá theo cái (ghi ở cột ĐVT của từng dòng). Đặt số lượng lớn thì báo giá sỉ theo số lượng.

Bản vẽ kích thước bu lông thép 8.8 (DIN 933)

Bu Lông Lục Giác M10 — ISO 4014 / ISO 4017Nhìn từ trêns = 16mmk = 6.4mmRen suốt (ISO 4017)d = 10mmL (theo yêu cầu)Bước ren P = 1.5mmNguồn: cross-check bulongnamhai.com + zencomex.vn — s theo ISO (DIN 933 là 17mm, khác tiêu chuẩn)

Bản vẽ minh hoạ, kích thước theo sản phẩm thực tế.

Câu Hỏi Thường Gặp

❓ Bu lông 8.8 chịu được bao nhiêu kg?

Tùy cỡ ren. Khả năng chịu tải tùy thuộc cỡ ren, chiều dài ren chịu lực và kiểu tải (kéo, cắt, rung). Cần tính theo tải thực tế và hệ số an toàn của thiết kế, hoặc tra bảng của nhà sản xuất.

❓ Bu lông thép đen có bị gỉ không?

Có, vì chưa xử lý bề mặt. Trong môi trường khô và được sơn phủ thì rất bền; nhưng nếu lộ thiên ngoài trời nên chọn bản mạ kẽm hoặc inox để chống gỉ.

❓ Có thể thay bu lông 8.8 bằng 4.8 không?

Không nên nếu mối ghép chịu lực. Cấp 4.8 có giới hạn bền kéo thấp hơn nhiều so với cấp 8.8 (theo ISO 898-1), dễ giãn và đứt khi quá tải. Ngược lại, có thể dùng 8.8 thay cho 4.8 ở vị trí tải nhẹ nếu muốn dư bền.

Sản Phẩm Cùng Danh Mục

Bu Lông U Ôm Ống (Cùm U)Bu Lông
Bu lông

Bu Lông U Ôm Ống (Cùm U)

Bu lông U đáy cong (DIN 3570) dùng để ôm và cố định ống tròn, ty, thanh tròn, ống xả. Làm từ thép mạ kẽm hoặc inox, chọn lòng U theo phi ngoài của ống. Kẹp bó nhíp xe tải dùng loại đáy vuông — xem trang quang nhíp.

Kiểu uốn:Đáy cong (round bend) — ôm tiết diện TRÒN
Đường kính ôm:Bằng đường kính ngoài ống (DIN 3570 cho series ống tiêu chuẩn)
Bu Lông Lục Giác Chìm Inox 304 — Đầu Trụ DIN 912 & Đầu Chìm Côn DIN 7991Bu lông

Bu Lông Lục Giác Chìm Inox 304 — Đầu Trụ DIN 912 & Đầu Chìm Côn DIN 7991

Bu lông lục giác chìm inox 304 cỡ M5–M12, siết bằng lục lăng Allen: đầu trụ DIN 912 (lực siết lớn) và đầu chìm côn DIN 7991 (chìm phẳng mặt, thẩm mỹ). Gọn, lắp nơi hẹp, không vướng hàng. Đóng gói hộp 100 hoặc 200 cái.

Vật liệu:Inox 304
Tiêu chuẩn:DIN 912 (đầu trụ), DIN 7991 (đầu chìm côn)

Bài Viết Kỹ Thuật Liên Quan

📞 Báo Giá Ngay💬 Hỏi Nhanh
Gọi ngayChat ZaloBáo giá