Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8
Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc công nghiệp và xe tải. Đạt tiêu chuẩn DIN 933/931.
Bu lông U đáy cong (DIN 3570) dùng để ôm và cố định ống tròn, ty, thanh tròn, ống xả. Làm từ thép mạ kẽm hoặc inox, chọn lòng U theo phi ngoài của ống. Kẹp bó nhíp xe tải dùng loại đáy vuông — xem trang quang nhíp.
Bu lông chữ U ôm ống — còn gọi cùm U, U-bolt đáy cong — là thanh thép uốn cong hình chữ U, hai đầu tiện hoặc cán ren. Phần đáy cong tròn ôm sát quanh ống, hai đầu ren xuyên qua giá đỡ hoặc tấm áp rồi siết bằng đai ốc. Loại này kẹp tiết diện tròn: ống nước, ống khí nén, ống xả, ty tròn.
Đừng nhầm với quang nhíp (đỉa nhíp) — cũng gọi là "bu lông chữ U" nhưng đáy vuông, kẹp bó nhíp lá phẳng của xe tải và đo bằng bề rộng lòng chứ không theo phi ống. Ba loại bu lông U và cách phân biệt xem ở bu lông chữ U: quang nhíp, ôm ống và neo móng.
| Thông số | Đo / chọn thế nào | Chọn sai thì sao |
|---|---|---|
| Lòng U (đường kính ôm) | Bằng đường kính NGOÀI của ống, đo bằng thước cặp — không lấy theo DN danh nghĩa | Rộng quá thì ống xê dịch; hẹp quá thì không lồng vào được |
| Đường kính ren | Theo tải của giá đỡ trong thiết kế | Ren nhỏ quá thì mối kẹp không đủ chịu tải |
| Chiều dài chân, chiều dài ren | Đủ xuyên qua giá đỡ + tấm áp + long đền + đai ốc và còn dư vài ren | Thiếu ren thì không bắt hết đai ốc |
| Vật liệu, lớp mạ | Mạ kẽm cho chỗ khô ráo; inox 304 cho chỗ ẩm, hoá chất, ven biển | Mạ kẽm chỗ ẩm sẽ gỉ sớm ở góc uốn |
Series ống tiêu chuẩn có bảng quy cách cùm U theo DIN 3570 (lòng U theo cỡ ống); ống phi tiêu chuẩn (thường gặp với ống nhập khẩu) thì đo thực tế rồi đối chiếu.
Cần tư vấn chọn cỡ cho ứng dụng cụ thể, gọi 0878 939 639.
Lòng U nên bằng đường kính NGOÀI của ống để ôm sát. Nếu chèn đệm cao su giữa U và ống thì cộng thêm bề dày đệm khi chọn lòng U.
Cùm U ôm ống có đáy cong, kẹp tiết diện tròn và chọn theo đường kính ngoài ống. Quang nhíp (đỉa nhíp) có đáy vuông, kẹp bó nhíp lá phẳng của xe tải và đo bằng bề rộng lòng, chiều dài chân, phi thân.
Thép mạ kẽm (điện phân hoặc nhúng nóng) cho chỗ khô ráo; inox 304 cho môi trường ẩm, hoá chất, ven biển. Cấp bền cụ thể theo thiết kế của giá đỡ.
Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc công nghiệp và xe tải. Đạt tiêu chuẩn DIN 933/931.
Bu lông inox 304 chống gỉ tốt, phù hợp môi trường ẩm ướt, xe tải đông lạnh, thùng inox. Bề mặt sáng bóng, không nhiễm từ.
Bu lôngBu lông neo móng chữ J dùng để neo cố định máy móc thiết bị, cột điện, khung thép vào nền bê tông. Cung cấp theo yêu cầu quy cách.
Bu lôngBu lông lục giác chìm inox 304 cỡ M5–M12, siết bằng lục lăng Allen: đầu trụ DIN 912 (lực siết lớn) và đầu chìm côn DIN 7991 (chìm phẳng mặt, thẩm mỹ). Gọn, lắp nơi hẹp, không vướng hàng. Đóng gói hộp 100 hoặc 200 cái.
Bu lông U (U-bolt) hình chữ U với ren hai đầu, dùng để giữ ống, kẹp trục xe, bắt cụm nhíp. Kích thước, tiêu chuẩn và cách chọn đúng cho từng đường kính ống.
Đội xe vận tải, hợp tác xã mua vật tư theo hợp đồng khung: lợi ích, nội dung cần thống nhất và cách xây dựng danh mục vật tư chuẩn cho nhiều đầu xe.
Đai ốc Nyloc (nylock nut) có vòng nhựa PA bên trong giúp chống lỏng tự nhiên khi rung động. Thiết yếu cho mối ghép xe tải, máy nén, động cơ.