Catalog khóa tôm Hồng Thuận 2026 gồm 4 trang: cấu tạo và thông số, chọn vật liệu, danh mục dòng dập và dòng đúc, ứng dụng. Khóa tôm có thân dày 4 mm, tay gạt và móc dày 5 mm, hai cỡ chiều dài 240 mm (nhỏ) và 300 mm (lớn), bốn vật liệu sắt, inox 430, inox 201, inox 304.

Giá theo danh mục 09/10/2026, đơn vị cái, chưa VAT · gồm VAT 10%. Mua số lượng: báo giá sỉ theo số lượng.
| Vật liệu | Cỡ nhỏ · 240 mm | Cỡ lớn · 300 mm |
|---|---|---|
| Sắt | 18.000đ · 19.800đ gồm VAT | 31.500đ · 34.650đ gồm VAT |
| Inox 430 | 52.000đ · 57.200đ gồm VAT | 69.000đ · 75.900đ gồm VAT |
| Inox 201 | 68.000đ · 74.800đ gồm VAT | 92.000đ · 101.200đ gồm VAT |
| Inox 304 | 87.000đ · 95.700đ gồm VAT | 115.000đ · 126.500đ gồm VAT |
Dòng đúc: thân đúc liền khối bằng inox, tay gạt và móc đồng bộ, lò xo trong thân giữ lực căng cho bửng. Khóa tôm lớn inox đúc: 210.000đ chưa VAT · 231.000đ gồm VAT. Các cỡ khác vui lòng liên hệ.
Catalog xếp khả năng chống gỉ tăng dần từ sắt, inox 430, inox 201 tới inox 304. Sắt có giá kinh tế, hợp thùng xe dùng nơi khô ráo, có sơn phủ; inox 430 là inox có từ tính, chống gỉ khá trong môi trường khô; inox 201 cân bằng giá và độ bền; inox 304 hợp thùng đông lạnh, xe chở hải sản, nơi ẩm.
Theo catalog, khóa tôm dùng cho bửng hông và bửng sau thùng lửng, bửng dưới lớp bạt của thùng mui bạt, cửa hông và cửa sau thùng kín; thùng đông lạnh nên chọn inox 304. Chọn cỡ 240 mm hoặc 300 mm theo vị trí lắp trên bửng và trụ thùng, chọn vật liệu theo môi trường xe chạy, rồi báo số lượng qua hotline 0878 939 639 để nhận báo giá sỉ. Bảng giá đầy đủ các nhóm khác xem tại bảng giá linh kiện.





