Cao su chống va có 2 quy cách trong danh mục hàng Hồng Thuận, đơn giá từ 5.000đ đến 5.500đ chưa VAT (5.500đ đến 6.050đ gồm VAT 10%) tuỳ kích thước và vật liệu. Bảng dưới liệt kê từng dòng kèm đơn vị tính.
Cập nhật 09/10/2026 theo danh mục hàng Hồng Thuận. Giá tham khảo. Giá gồm VAT 10% = giá chưa VAT × 1,1. Đơn vị tính theo từng dòng.
| Kích thước | Vật liệu | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá gồm VAT 10% |
|---|---|---|---|---|
| Ø50 | cao su | cái | 5.500đ | 6.050đ |
| Ø40 | cao su | cái | 5.000đ | 5.500đ |
Còn gọi là: cao su chặn cửa, cục cao su chống va đập, cao su giảm chấn cửa thùng — tên gọi thay đổi theo vùng miền và thói quen thợ.
Đơn giá tham khảo theo từng kích thước và vật liệu nằm trong bảng trên, từ 5.000đ đến 5.500đ chưa VAT (5.500đ đến 6.050đ gồm VAT 10%), cập nhật 09/10/2026. Báo giá chính thức theo số lượng và thời điểm đặt hàng.
Bảng có cả hai cột: giá chưa VAT và giá gồm VAT 10% (giá gồm VAT = giá chưa VAT × 1,1).
Có thể thay đổi. Đơn giá trên trang lấy theo danh mục hàng Hồng Thuận, bản đang dùng cập nhật ngày 09/10/2026. Bảng giá được cập nhật lại khi danh mục hàng thay đổi, nên giá khi đặt hàng có thể khác bảng; đơn số lượng lớn được báo giá lại theo số lượng.
Danh mục hiện có 2 mã, kích thước từ Ø50 đến Ø40, vật liệu cao su. Từng mã có một dòng riêng trong bảng trên; quy cách ngoài danh mục thì báo giá theo số lượng.
Theo danh mục, nhóm này tính giá theo cái (ghi ở cột ĐVT của từng dòng). Đặt số lượng lớn thì báo giá sỉ theo số lượng.
Trong nghề, cao su chống va còn được gọi là cao su chặn cửa, cục cao su chống va đập, cao su giảm chấn cửa thùng tuỳ vùng miền và thói quen. Khi hỏi giá, cứ nói tên quen dùng kèm kích thước và vật liệu.
Cần báo giá theo số lượng hoặc quy cách khác bảng? Gọi 0878 939 639 hoặc xem toàn bộ bảng giá.