Bu lông sắt xi mạ có 18 quy cách trong danh mục hàng Hồng Thuận, đơn giá từ 400đ đến 3.550đ chưa VAT (440đ đến 3.905đ gồm VAT 10%) tuỳ kích thước và vật liệu. Bảng dưới liệt kê từng dòng kèm đơn vị tính.
Cập nhật 09/10/2026 theo danh mục hàng Hồng Thuận. Giá tham khảo. Giá gồm VAT 10% = giá chưa VAT × 1,1. Đơn vị tính theo từng dòng.
| Kích thước | Vật liệu | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá gồm VAT 10% |
|---|---|---|---|---|
| M8x15 | sắt xi | cái | 400đ | 440đ |
| M8x20 | sắt xi | cái | 500đ | 550đ |
| M8x30 | sắt xi | cái | 650đ | 715đ |
| M8x40 | sắt xi | cái | 770đ | 847đ |
| M8x50 | sắt xi | cái | 900đ | 990đ |
| M8x60 | sắt xi | cái | 1.150đ | 1.265đ |
| M8x80 | sắt xi | cái | 1.400đ | 1.540đ |
| M10x20 | sắt xi | cái | 1.000đ | 1.100đ |
| M10x30 | sắt xi | cái | 1.250đ | 1.375đ |
| M10x40 | sắt xi | cái | 1.450đ | 1.595đ |
| M10x50 | sắt xi | cái | 1.700đ | 1.870đ |
| M10x60 | sắt xi | cái | 1.950đ | 2.145đ |
| M10x80 | sắt xi | cái | 2.450đ | 2.695đ |
| M12x30 | sắt xi | cái | 1.700đ | 1.870đ |
| M12x40 | sắt xi | cái | 2.200đ | 2.420đ |
| M12x50 | sắt xi | cái | 2.530đ | 2.783đ |
| M12x60 | sắt xi | cái | 2.860đ | 3.146đ |
| M12x80 | sắt xi | cái | 3.550đ | 3.905đ |
Chưa chắc nên chọn sắt xi mạ, thép 8.8 hay inox? Xem so sánh vật liệu bu lông theo độ bền, chống gỉ và giá tương đối.
Mô tả theo đúng tên gọi và kích thước trong danh mục hàng; thông số chi tiết của từng mã được xác nhận khi báo giá.
Còn gọi là: bu lông mạ kẽm, bu lông sắt mạ, bu lông lục giác ngoài mạ kẽm, bulong 6 cạnh, ốc vít mạ kẽm — tên gọi thay đổi theo vùng miền và thói quen thợ.
Đơn giá tham khảo theo từng kích thước và vật liệu nằm trong bảng trên, từ 400đ đến 3.550đ chưa VAT (440đ đến 3.905đ gồm VAT 10%), cập nhật 09/10/2026. Báo giá chính thức theo số lượng và thời điểm đặt hàng.
Bảng có cả hai cột: giá chưa VAT và giá gồm VAT 10% (giá gồm VAT = giá chưa VAT × 1,1).
Có thể thay đổi. Đơn giá trên trang lấy theo danh mục hàng Hồng Thuận, bản đang dùng cập nhật ngày 09/10/2026. Bảng giá được cập nhật lại khi danh mục hàng thay đổi, nên giá khi đặt hàng có thể khác bảng; đơn số lượng lớn được báo giá lại theo số lượng.
Danh mục hiện có 18 mã, kích thước từ M8x15 đến M12x80, vật liệu sắt xi. Từng mã có một dòng riêng trong bảng trên; quy cách ngoài danh mục thì báo giá theo số lượng.
Theo danh mục, nhóm này tính giá theo cái (ghi ở cột ĐVT của từng dòng). Đặt số lượng lớn thì báo giá sỉ theo số lượng.
Cần báo giá theo số lượng hoặc quy cách khác bảng? Gọi 0878 939 639 hoặc xem toàn bộ bảng giá.