Tấm Panel Cách Nhiệt — EPS, PU, PIR, Rockwool Theo Catalog Nhà Máy
Tấm panel cách nhiệt là tấm ghép hai lớp tôn mặt kẹp lõi EPS, PU, PIR hoặc Rockwool, catalog các nhà máy ghi độ dày từ 40 hoặc 50 mm đến 200 mm. Kho lạnh xem PU hoặc PIR, vách ngăn cháy xem Rockwool hoặc PIR có chứng nhận, vách ngăn thường xem EPS. Cùng loại hàng này người mua gọi là tấm panel, panel xốp, tôn xốp, panel EPS/PU hay vách panel.
Tấm Panel Gồm Những Gì?
Tấm panel có ba phần: hai lớp tôn mặt, lõi cách nhiệt ở giữa và ngàm hai mép để ghép kín. Lõi quyết định khả năng cách nhiệt và chống cháy, tôn mặt quyết định độ bền bề mặt, ngàm quyết định độ kín mối nối.
Thông Số Theo Catalog Nhà Máy
| Lõi, nhà máy | Độ dày (mm) | Tỷ trọng lõi (kg/m³) | Khổ tấm (mm) | Tôn mặt (mm) |
|---|---|---|---|---|
| EPS, Panel Việt | 40–200 | 8–25 | 1.000; 1.150 | 0,35–0,6 |
| EPS, Tonmatpan | 50–200 trong nhà, 50–150 ngoài nhà | 8–25 (±2) | 1000; 1120 trong nhà, 1000 ngoài nhà | 0,35–0,80 |
| PU, Panel Việt | 40–200 | 40–42 | 1120 | 0,45–0,6 |
| PIR, Panel Việt | 40–200 | 45–48 | 1120 | 0,45–0,6 |
| PUR/PIR, Tonmatpan | 40–200 trong nhà, 50–75 ngoài nhà | 40–46 (±2) | 800–1120 trong nhà, 800–1000 ngoài nhà | 0,40–0,80 |
| Rockwool, Panel Việt | 50–200 | 32–120 | 950; 1.000; 1.150 | 0,35–0,6 |
| Rockwool, Tonmatpan | 50–200 trong nhà, 50–150 ngoài nhà | 60–150 (±2) | 1000; 1120 trong nhà, 1000 ngoài nhà | 0,35–0,80 |
Nguồn: catalog Panel Việt 2026, brochure Tonmatpan 2024, đọc 02/11/2026. Hai hãng không dùng chung một dải, nên mỗi dòng ghi riêng từng hãng.
Hệ Số Dẫn Nhiệt Theo Từng Lõi
| Lõi | Hệ số dẫn nhiệt λ theo catalog | Nhà máy |
|---|---|---|
| PU | 0,018–0,022 W/m.k | Panel Việt |
| PIR | 0,018–0,022 W/m.k | Panel Việt |
| PIR | 0,020–0,021 W/mK | Thịnh Phát |
| EPS | 0,036–0,04 W/m.K | Thịnh Phát |
| Rockwool | Khoảng 0,035–0,045 W/mK | Thịnh Phát |
Nguồn: catalog Panel Việt 2026, Thịnh Phát: PIR, EPS, Rockwool, đọc 02/11/2026. Tonmatpan không công bố λ trong tài liệu đã đọc.
Nguyên nhân lõi foam giảm dần khả năng cách nhiệt theo thời gian xem ở bài lão hoá cách nhiệt panel PU, PIR trên cokhi.net.
Chọn Lõi Theo Ứng Dụng
| Ứng dụng | Lõi nên xem trước | Căn cứ trong catalog |
|---|---|---|
| Kho mát, kho đông | PU hoặc PIR | Bảng độ dày theo nhiệt độ của nhà máy đều ghi cho PU, PUR/PIR |
| Cấp đông sâu | PUR/PIR dày 150–200 mm | Tonmatpan ghi −25 đến −60°C |
| Vách ngăn cháy | Rockwool, hoặc PIR có chứng nhận | Panel Việt có mẫu vách Rockwool EI15 đến EI180; Tonmatpan có chứng nhận PIR EI30 |
| Vách ngăn phòng, nhà xưởng không yêu cầu ngăn cháy | EPS | Thịnh Phát ghi EPS không chống cháy; Panel Việt có thêm loại EPS chống cháy, không nêu cấp |
Nguồn: catalog các nhà máy nêu ở bảng thông số, đọc 02/11/2026.
So sánh đủ các lõi ở trang chọn panel EPS, PU, PIR, Rockwool.
Chọn Theo Công Trình
- •Kho mát, kho đông: độ dày theo nhiệt độ và cách chọn lõi ở trang panel kho lạnh.
- •Vách ngăn phòng, nhà xưởng: xem vách panel ngăn phòng, nhà xưởng.
- •Mái, vách chống nóng: xem panel chống nóng nhà xưởng.
- •Phòng sạch: xem panel phòng sạch khác panel kho lạnh thế nào.
- •Vật liệu cho thùng xe: tấm rời xem tấm panel cách nhiệt thùng đông lạnh.
Tấm Panel Giá Bao Nhiêu?
| Yếu tố | Ảnh hưởng tới giá |
|---|---|
| Lõi | EPS, PU, PIR, Rockwool có tỷ trọng và nguyên liệu khác nhau |
| Độ dày | Tấm dày dùng nhiều vật liệu lõi hơn |
| Tôn mặt | Độ dày tôn, loại tôn hai mặt, màu sơn |
| Phụ kiện | Nẹp, keo, gioăng, cửa, vít bắt theo công trình |
| Vận chuyển | Tấm cồng kềnh, phí theo số lượng và nơi nhận |
Giá panel: Liên hệ nhận báo giá. Gửi kích thước công trình, nhiệt độ cần giữ, lõi, độ dày và nơi nhận qua Zalo hoặc gọi 0878 939 639.
Công cụ tính diện tích & độ dày panel
Nhập kích thước phòng và loại kho — gợi ý sơ bộ diện tích panel cần và độ dày tham khảo. Đây là ước tính nhanh, không thay thế tính toán tải nhiệt chi tiết cho công trình thực tế.
Câu Hỏi Thường Gặp
❓ Tấm panel là gì?
Tấm panel là tấm ghép ba phần: hai lớp tôn mặt kẹp lõi cách nhiệt EPS, PU, PIR hoặc Rockwool, hai mép có ngàm để ghép kín.
❓ Panel xốp và tôn xốp có phải một loại không?
Đều là cách gọi tấm panel có lõi xốp. Khi hỏi mua nên nói rõ lõi EPS hay PU vì thông số và cấp chống cháy khác nhau.
❓ Tấm panel khổ bao nhiêu?
Theo catalog, Panel Việt ghi 1120 mm cho PU, PIR và 1.000; 1.150 mm cho EPS. Tonmatpan ghi 1000; 1120 mm cho EPS, Rockwool dùng trong nhà. Khổ thật theo nhà máy và kiểu ngàm.
❓ Tấm panel dày bao nhiêu?
Các catalog đã đọc ghi từ 40 hoặc 50 mm đến 200 mm tùy lõi. Kho lạnh chọn theo nhiệt độ, vách chọn theo yêu cầu ngăn cháy và chiều cao.
❓ Tấm panel giá bao nhiêu?
Liên hệ nhận báo giá. Giá theo lõi, độ dày, tôn mặt, phụ kiện và vận chuyển; gửi kích thước công trình và nơi nhận qua 0878 939 639.
📚 Bài Viết Liên Quan
Cách Chọn Độ Dày Panel Theo Nhiệt Độ Kho Lạnh (Công Thức R=d/λ Và Bảng Tra)
8 phút đọc →
Cách Tính Số Tấm Panel Cần Cho Kho Lạnh, Vách Nhà Xưởng (Kèm Công Cụ Tính)
7 phút đọc →
Cầu Nhiệt Và Đọng Sương Kho Lạnh: Vì Sao Panel "Đổ Mồ Hôi" Và Cách Xử Lý Mối Nối
7 phút đọc →
Phụ Kiện Panel Kho Lạnh: Cửa, Nẹp, Silicon, Đèn, Van Cân Áp — Danh Mục Đầy Đủ
7 phút đọc →
Cách âm nhà xưởng và phòng máy bằng panel Rockwool: giảm ồn được bao nhiêu dB và chọn độ dày nào
9 phút đọc →
Panel chống nóng nhà xưởng: chặn bức xạ mái, hạ nhiệt độ dưới mái và kết hợp thông gió
8 phút đọc →
Cần Tư Vấn & Báo Giá?
Nhà sản xuất Trường An báo giá sỉ nhanh, giao hàng toàn quốc.