Bu lông inox M14 (bulong inox M14) hiện có 1 mã trong danh mục hàng Hồng Thuận, vật liệu inox 304; đơn giá từ 10.500đ đến 10.500đ mỗi cái chưa VAT (11.550đ đến 11.550đ gồm VAT 10%), cập nhật 09/10/2026. M14 là cỡ ren hệ mét, bước ren thô 2 mm theo ISO 261 (tương đương DIN 13).
Cập nhật 09/10/2026 theo danh mục hàng Hồng Thuận. Giá tham khảo. Giá gồm VAT 10% = giá chưa VAT × 1,1. Đơn vị tính theo từng dòng.
| Kích thước | Vật liệu | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá gồm VAT 10% |
|---|---|---|---|---|
| M14x60 | inox 304 | cái | 10.500đ | 11.550đ |
Chưa chắc nên chọn sắt xi mạ, thép 8.8 hay inox? Xem so sánh vật liệu bu lông theo độ bền, chống gỉ và giá tương đối.
Mô tả theo đúng tên gọi và kích thước trong danh mục hàng; thông số chi tiết của từng mã được xác nhận khi báo giá.
Còn gọi là: bu lông inox lục giác ngoài, bu lông đầu lục giác inox, ốc inox, bulong 6 cạnh inox — tên gọi thay đổi theo vùng miền và thói quen thợ.
Xem giá riêng theo cỡ: Bu lông inox M8 · Bu lông inox M10 · Bu lông inox M14
Đơn giá tham khảo theo từng kích thước và vật liệu nằm trong bảng trên, từ 2.050đ đến 10.500đ chưa VAT (2.255đ đến 11.550đ gồm VAT 10%), cập nhật 09/10/2026. Báo giá chính thức theo số lượng và thời điểm đặt hàng.
Bảng có cả hai cột: giá chưa VAT và giá gồm VAT 10% (giá gồm VAT = giá chưa VAT × 1,1).
Có thể thay đổi. Đơn giá trên trang lấy theo danh mục hàng Hồng Thuận, bản đang dùng cập nhật ngày 09/10/2026. Bảng giá được cập nhật lại khi danh mục hàng thay đổi, nên giá khi đặt hàng có thể khác bảng; đơn số lượng lớn được báo giá lại theo số lượng.
Danh mục hiện có 4 mã, kích thước từ M8x60 đến M14x60, vật liệu inox 201, inox 304. Từng mã có một dòng riêng trong bảng trên; quy cách ngoài danh mục thì báo giá theo số lượng.
Theo danh mục, nhóm này tính giá theo cái (ghi ở cột ĐVT của từng dòng). Đặt số lượng lớn thì báo giá sỉ theo số lượng.
Thông số kỹ thuật và ứng dụng chi tiết: xem trang sản phẩm bu lông inox.
Cần báo giá theo số lượng hoặc cỡ khác? Gọi 0878 939 639.