Chọn DN để tra đường kính ngoài và độ dày thành ống thép theo SCH40, SCH80 — số liệu theo ASME B36.10M, lấy đúng nguồn đã xác minh.
Đường kính ngoài (OD) là CỐ ĐỊNH theo từng DN, không đổi theo Schedule — chỉ độ dày thành thay đổi (Schedule càng cao, thành càng dày, đường kính trong càng nhỏ).
Đường kính ngoài (OD)
21.3 mm
SCH40 — dày thành
2.77 mm
SCH80 — dày thành
3.73 mm
| DN | OD (mm) | SCH40 (mm) | SCH80 (mm) |
|---|---|---|---|
| DN15 | 21.3 | 2.77 | 3.73 |
| DN25 | 33.4 | 3.38 | 4.55 |
| DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.54 |
| DN100 | 114.3 | 6.02 | 8.56 |
| DN150 | 168.3 | 7.11 | 10.97 |
| DN200 | 219.1 | 8.18 | 12.7 |
SU-THAT-DUONG-ONG.md mục 1.5.Kết quả chỉ để tra cứu thông số, không thay thế bản vẽ thiết kế. Gọi 0878 939 639 để được tư vấn ống thép phù hợp.
Với mỗi DN, đường kính ngoài (OD) không đổi — chỉ độ dày thành thay đổi theo Schedule. Muốn quy đổi DN sang inch (NPS) hoặc ngược lại, xem thêm công cụ quy đổi DN, Inch (NPS).
Cần tư vấn chọn ống thép phù hợp cho công trình? Gọi 0878 939 639 hoặc xem thêm các công cụ khác tại Bảng Tra, Công Cụ.
Không. Với cùng 1 DN, đường kính ngoài (OD) là cố định bất kể Schedule — chỉ độ dày thành ống thay đổi: Schedule càng cao thì thành càng dày và đường kính trong càng nhỏ.
Chưa — sổ dữ liệu hiện mới xác minh đủ SCH40 và SCH80 cho 6 cỡ DN15–DN200. SCH160 và XXS hiện hiển thị "đang cập nhật", không suy diễn số liệu.
Theo ASME B36.10M — bảng độ dày thành ống thép hàn/liền theo Schedule, số liệu lấy từ nguồn đã dẫn dưới bảng kết quả.