Đường kính và bước ren của các cỡ UNC (bước thô), UNF (bước mịn) theo ASME B1.1, quy đổi sang mm để tra nhanh. Không phải bảng tương đương — UNC/UNF và hệ mét là 2 hệ ren riêng.
| Ký hiệu | Đường kính (inch) | Đường kính (mm) | TPI | Bước ren (mm) |
|---|---|---|---|---|
| #4-40 | 0.112" | 2.84 | 40 | 0.635 |
| #6-32 | 0.138" | 3.51 | 32 | 0.794 |
| #8-32 | 0.164" | 4.17 | 32 | 0.794 |
| #10-24 | 0.19" | 4.83 | 24 | 1.058 |
| 1/4"-20 | 0.25" | 6.35 | 20 | 1.270 |
| 5/16"-18 | 0.3125" | 7.94 | 18 | 1.411 |
| 3/8"-16 | 0.375" | 9.52 | 16 | 1.587 |
| 7/16"-14 | 0.4375" | 11.11 | 14 | 1.814 |
| 1/2"-13 | 0.5" | 12.70 | 13 | 1.954 |
| 9/16"-12 | 0.5625" | 14.29 | 12 | 2.117 |
| 5/8"-11 | 0.625" | 15.88 | 11 | 2.309 |
| 3/4"-10 | 0.75" | 19.05 | 10 | 2.540 |
| 1"-8 | 1" | 25.40 | 8 | 3.175 |
| Ký hiệu | Đường kính (inch) | Đường kính (mm) | TPI | Bước ren (mm) |
|---|---|---|---|---|
| #4-48 | 0.112" | 2.84 | 48 | 0.529 |
| #6-40 | 0.138" | 3.51 | 40 | 0.635 |
| #8-36 | 0.164" | 4.17 | 36 | 0.706 |
| #10-32 | 0.19" | 4.83 | 32 | 0.794 |
| 1/4"-28 | 0.25" | 6.35 | 28 | 0.907 |
| 5/16"-24 | 0.3125" | 7.94 | 24 | 1.058 |
| 3/8"-24 | 0.375" | 9.52 | 24 | 1.058 |
| 7/16"-20 | 0.4375" | 11.11 | 20 | 1.270 |
| 1/2"-20 | 0.5" | 12.70 | 20 | 1.270 |
| 9/16"-18 | 0.5625" | 14.29 | 18 | 1.411 |
| 5/8"-18 | 0.625" | 15.88 | 18 | 1.411 |
| 3/4"-16 | 0.75" | 19.05 | 16 | 1.587 |
| 1"-12 | 1" | 25.40 | 12 | 2.117 |
Nguồn TPI: ASME B1.1, cross-check engineeringtoolbox.com + amesweb.info (khớp nhau). Quy đổi mm dùng hệ số 25,4mm/inch (định nghĩa quốc tế, chính xác tuyệt đối).
Tra theo ký hiệu in trên bu lông/vít (vd "1/4-20" nghĩa là đường kính 1/4 inch, 20 ren/inch) để biết đường kính và bước ren tương ứng bằng mm — dùng khi so sánh với thiết bị/linh kiện nhập khẩu ghi theo hệ inch.
Cần ren hệ mét (M3-M24)? Xem bảng tra bu lông hệ mét. Tư vấn kỹ thuật: gọi 0878 939 639.
Không có cỡ M tương đương chính xác — UNC/UNF và hệ mét là 2 hệ ren riêng, đường kính không trùng tuyệt đối giữa 2 hệ (1/4" = 6.35mm, gần M6 nhưng KHÔNG LẮP LẪN được vì profile ren và bước ren khác nhau). Trang này chỉ quy đổi đơn vị của chính cỡ inch đó sang mm, không gán tương đương.
UNC (Unified Coarse) là ren bước thô, UNF (Unified Fine) là ren bước mịn — cùng đường kính danh nghĩa nhưng UNF có nhiều ren hơn trên mỗi inch (TPI cao hơn), bước ren nhỏ hơn, thường dùng khi cần độ chính xác lắp ghép cao hơn hoặc vật liệu mỏng.
Vì profile ren (góc ren 60°, hình dạng đỉnh/chân ren) của hệ UNC/UNF theo tiêu chuẩn ASME B1.1 khác với hệ mét ISO — dù quy đổi bước ren ra mm để dễ so sánh, bu lông/đai ốc/taro vẫn phải cùng hệ UNC hoặc UNF với nhau, không lắp lẫn được với ren hệ mét cùng bước.