Chọn loại (đinh rút, tắc kê nhựa, bu lông nở, bu lông hoá chất) và cỡ để ra mũi khoan. Mỗi số ghi nguồn catalog hoặc tài liệu công khai ngay cạnh; cỡ nào chưa có số đã kiểm thì công cụ không đoán.
Đang điền sẵn ví dụ mẫu: đinh rút Ø4,8 mm. Đổi loại và cỡ để tra; mỗi dòng kết quả ghi nguồn số liệu.
| Loại / cỡ | Mũi khoan | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Đinh rút Ø4,8 mm (mã AK64BS) | 4,9–5,0 mm | Lỗ tấm lớn hơn thân đinh. Khi GỠ đinh: mũi Ø4,8 mm (bằng thân đinh, nhỏ hơn lỗ tấm) để không làm rộng lỗ — lỗ tấm theo catalog Stanley. | Stanley Engineered Fastening (POP®) — AK64BS |
Đinh rút: số trong cột mũi khoan là lỗ trên tấm, luôn lớn hơn thân đinh một chút. Mũi khoan gỡ đinh thì ngược lại, nhỏ hơn lỗ tấm (bằng thân đinh). Dải kẹp, lực cắt và lực kéo từng phi xem ở bảng tra kích thước đinh rút; hỏi giá theo phi ở báo giá đinh rút.
Tắc kê nhựa: số chỉ đúng cho dòng fischer SX Plus, nơi mũi khoan bằng cỡ tắc kê. Tắc kê nhựa hãng khác đọc nhãn hộp. Chưa biết nên dùng tắc kê nhựa hay neo sắt, dùng bộ chọn loại tắc kê theo nền.
Bu lông nở: chữ M là cỡ ren. Ở cỡ M10, nở nêm khoan 10 mm còn nở áo và tắc kê đạn khoan 12 mm (Hilti, fischer). Bảng đầy đủ cho cỡ M10 ở bu lông nở M10; các cỡ M6–M20 và báo giá ở bu lông nở.
Bu lông hoá chất: chỉ là khoảng tham khảo, chi tiết và cảnh báo ở tra lỗ khoan bu lông hoá chất. Khoan lỗ để taro ren thì xem bảng tra lỗ khoan taro.
Cần báo giá đinh rút, tắc kê theo số lượng: gửi yêu cầu báo giá hoặc gọi 0878 939 639.
Không. Lỗ trên tấm phải lớn hơn thân đinh một chút để đinh xỏ qua: theo catalog Stanley (POP®), Ø3,2 khoan 3,3–3,4 mm, Ø4,0 khoan 4,1–4,2 mm, Ø4,8 khoan 4,9–5,0 mm, Ø6,4 khoan 6,5–6,6 mm.
Dùng mũi bằng đường kính thân đinh, tức nhỏ hơn lỗ tấm, để khoan bỏ mũ đinh mà không làm rộng lỗ; sau đó đột phần thân còn lại ra. Lỗ còn nguyên thì bắn lại cùng phi.
Tuỳ họ neo. Theo catalog Hilti và fischer: nở nêm (nở đạn) M10 khoan 10 mm, nở áo (nở sắt) M10 và tắc kê đạn M10 khoan 12 mm. Cỡ M là cỡ ren, không suy ra mũi khoan từ chữ M.
Với dòng fischer SX Plus, mũi khoan bằng cỡ tắc kê: SX Plus 6 khoan mũi 6 mm, dùng vít Ø4,0–5,0 mm (theo catalog fischer). Tắc kê nhựa hãng khác có thể khác, đọc nhãn hộp.
Vì mỗi loại keo neo là một hệ thử nghiệm riêng theo cặp lỗ khoan và độ sâu. Khoảng trong bảng chỉ để dự trù sơ bộ; khi khoan thật lấy số trong tài liệu kỹ thuật của đúng loại keo đang dùng.