Nhập số thùng, số cánh cửa và số linh kiện mỗi cánh để ra tổng bản lề, tay khoá, bộ cam khoá, bát khoá, cùm, móc chữ T, khoá tôm, ốp góc và bộ bu lông M8 cần mua. Số điền sẵn là định mức tham khảo của thùng kín 4,5 tấn 3 cánh, ghi đầy đủ ở trang định mức vật tư thùng kín xe tải — số lượng thật tuỳ thiết kế từng thùng.
Đang điền sẵn định mức tham khảo của thùng kín 4,5 tấn, 3 cánh cửa. Số lượng thực tế tuỳ thiết kế từng thùng — sửa từng ô theo bản vẽ của bạn.
| Linh kiện | Phép tính | Số lượng |
|---|---|---|
| Bản lề cánh cửa | 1 xe × 3 cánh × 3 | 9 cái |
| Tay khoá cửa (cần khoá) | 1 xe × 3 cánh × 1 | 3 cái |
| Bộ cam khoá (1 cam + 1 đế) | 3 cánh × 2 | 6 bộ |
| Bát khoá | 3 cánh × 1 | 3 cái |
| Cùm nhỏ ôm ống Ø27 | 3 cánh × 3 | 9 cái |
| Móc khoá chữ T | 3 cánh × 1 | 3 bộ |
| Ốp góc thùng | 1 xe × 2 | 2 cái |
| Bộ bu lông M8 (bu lông, đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh) cho bản lề và tay khoá | 9 bản lề × 3 + 3 tay khoá × 8 | 51 bộ |
Số linh kiện = số thùng × số cánh × số mỗi cánh; riêng ốp góc = số thùng × số ốp góc mỗi thùng. Bộ bu lông M8 = số bản lề × bu lông mỗi bản lề + số tay khoá × bu lông mỗi tay khoá. Có dự phòng thì nhân (1 + dự phòng) rồi làm tròn lên. Đây là phép đếm theo cấu hình bạn nhập; số điền sẵn suy từ định mức thùng mẫu, không áp cho mọi thùng.
| Bản lề cánh cửa | 5 xe × 3 cánh × 3 | 45 cái |
| Tay khoá cửa (cần khoá) | 5 xe × 3 cánh × 1 | 15 cái |
| Bộ cam khoá (1 cam + 1 đế) | 15 cánh × 2 | 30 bộ |
| Bát khoá | 15 cánh × 1 | 15 cái |
| Cùm nhỏ ôm ống Ø27 | 15 cánh × 3 | 45 cái |
| Móc khoá chữ T | 15 cánh × 1 | 15 bộ |
| Ốp góc thùng | 5 xe × 2 | 10 cái |
| Bộ bu lông M8 (bu lông, đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh) cho bản lề và tay khoá | 45 bản lề × 3 + 15 tay khoá × 8 | 255 bộ |
Nguồn số mỗi cánh: định mức tham chiếu vật tư thùng kín xe tải 4,5 tấn, 3 cánh cửa (bảng đầy đủ ở trang định mức). Không gồm khoá tôm vì thùng mẫu không dùng.
Xem loại và quy cách từng món: bản lề cửa thùng xe tải, tay gạt mở cửa thùng xe, móc T gài cửa thùng kín, khoá tôm inox 304. Chưa chắc cỡ khoá, bản lề thì dùng công cụ chọn size khoá tôm và bản lề; tên gọi khác nhau giữa các xưởng tra ở từ điển tên gọi vật tư thùng xe. Toàn bộ linh kiện ở danh mục linh kiện thùng xe; gửi bảng số lượng để nhận báo giá sỉ theo số lượng hoặc gọi 0878 939 639.
Theo định mức tham khảo của thùng kín 4,5 tấn, 3 cánh cửa (2 cánh sau, 1 cánh hông) dùng 9 bản lề, tức 3 bản lề mỗi cánh, mỗi bản lề bắt 3 bu lông M8. Thùng khác kích thước hoặc số cánh thì số bản lề tuỳ thiết kế — nhập lại ô "Bản lề mỗi cánh".
Thùng kín mẫu trong định mức khoá cửa bằng tay khoá có cần khoá dọc và bộ cam khoá (1 cam + 1 đế), không dùng khoá tôm. Nếu thùng của bạn dùng khoá tôm thì nhập số khoá tôm mỗi cánh theo bản vẽ; công cụ không tự gán số khi không có định mức.
Không. Bộ cam khoá gồm cam và đế lắp ở hai đầu cần khoá dọc, xoay cần khoá thì cam gài vào đế. Khoá tôm là khoá chốt xoay lắp riêng trên cánh. Hai loại tính riêng trong bảng.
Theo thùng. Định mức tham khảo ghi ốp góc lắp tại cột góc thùng, số lượng theo thiết kế; thùng kín 4,5 tấn mẫu dùng 2 cái (inox SUS 304, 90–100 × 90–100 mm, dày 0,5–1,0 mm).
Theo định mức tham khảo, mỗi bộ gồm bu lông M8 × 1,25 dài 20 mm ren suốt cấp bền 8.8, đai ốc, long đền phẳng và long đền vênh. Công cụ chỉ đếm bộ dùng cho bản lề (3 bộ mỗi bản lề) và tay khoá (8 bộ mỗi tay khoá theo định mức mẫu); bu lông cản bên, vòm lốp xem ở trang định mức đầy đủ.