Một thùng kín xe tải 4,5 tấn cần 39 mục vật tư chia 5 nhóm: cửa và khoá, cao su và bảo vệ thân thùng, bu lông – đai ốc – đinh rút – vít, đèn và điện, phụ kiện đi dây. Nổi bật là 9 bản lề, 89 bộ bu lông M8, 380 đinh rút nhôm và 15 mét gioăng cửa.
Định mức tham chiếu cho thùng kín xe tải 4,5 tấn, 3 cánh cửa; thùng khác kích thước thay đổi theo bản vẽ. Giá vật tư: liên hệ báo giá.
Số trong vòng tròn là nhóm vật tư; chi tiết từng dòng ở các bảng bên dưới.
| Tên chuẩn | Tên gọi khác | Quy cách | Vật liệu | SL/xe | Lắp ở đâu | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản lề thùng xe tải (bản lề cánh cửa) | — | Dài 225 mm, dày 3 mm | Thép mạ kẽm | 9 cái | Ba cánh cửa × 3 bản lề; mỗi bản lề bắt 3 bu lông M8 | Tên gọi khác |
| Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — bộ trái, phải | — | 1 bộ gồm trái và phải | Thép mạ kẽm | 1 bộ | Cửa sau | Tên gọi khác |
| Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — cửa sườn trái | — | 1 cái, cửa sườn bên trái | Thép mạ kẽm | 1 cái | Cửa sườn bên trái | Tên gọi khác |
| Bát khóa | — | Theo bản vẽ thùng | Thép mạ kẽm | 3 cái | Trên cánh cửa, đi cùng bộ khóa (3 cái/xe) | Tên gọi khác |
| Cùm nhỏ (không lót nhựa) | — | Rộng 40 mm, dài 90–100 mm, dày 1,5–2 mm, ôm ống Ø27 | Thép mạ kẽm | 9 cái | Cho 3 cánh cửa | Tên gọi khác |
| Bộ cam khóa | cam khóa | 1 cam + 1 đế | Thép mạ kẽm | 6 bộ | Trên cánh cửa, 6 bộ/xe | Tên gọi khác |
| Móc khóa chữ T | móc chữ T | 70 × 45 mm | Inox | 3 bộ | Mỗi cánh cửa 1 bộ | Tên gọi khác |
Bản lề, tay khoá và cam khoá nêu ở đây theo bảng định mức; thông tin từng loại xem các trang sản phẩm đã link.
| Tên chuẩn | Tên gọi khác | Quy cách | Vật liệu | SL/xe | Lắp ở đâu | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gioăng cửa thùng xe tải | ron cửa thùng xe tải | Mặt gài gioăng cạnh hộp 20 (50×20) | Cao su | 15 mét | Quanh mép cánh cửa, bịt khe giữa cánh và khung | Tên gọi khác |
| Cao su chống va đập | — | 1 bộ gồm cao su Ø45 mm cao 50 mm, bu lông M8, đai ốc, long đền vênh, long đền phẳng (ưu tiên hàng đúc) | Cao su | 3 bộ | Điểm chạm của thùng (cửa, cản) | Tên gọi khác |
| Tấm chắn bùn | chắn bùn cao su; chắn bùn xe tải | 340 × 425 × 2 mm, cao su dẻo có bố, màu đen | Cao su | 2 tấm | Sau bánh xe | Tên gọi khác |
| Ốp góc thùng xe tải | bo góc thùng; chụp góc | 90–100 × 90–100 mm, dày 0,5–1,0 mm | SUS 304 | 2 cái | Góc thùng | Tên gọi khác |
| Cao su bố vải | cao su có bố | Rộng 55 mm, dày 10 mm, dài 3800 mm, 2–3 lớp bố vải | Cao su | 2 cái | Theo bản vẽ thùng | Tên gọi khác |
| Bịt đầu sắt hộp 30×30 | nút bịt đầu sắt hộp | Nắp cao su bịt trong hộp 30×30 | Cao su | 8 cái | Đầu thanh sắt hộp 30×30 | Tên gọi khác |
| Tên chuẩn | Tên gọi khác | Quy cách | Vật liệu | SL/xe | Lắp ở đâu | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bu lông M8 mạ kẽm | bu lông M8 | M8 × 1,25, dài 20 mm, ren suốt, cấp bền 8.8 | Thép mạ kẽm | 89 cái | 27 bản lề cửa · 24 tay khóa · 8 cản bên · 24 vòm lốp · 6 dư | Tên gọi khác |
| Đai ốc M8 mạ kẽm | đai ốc M8; ê cu M8 | M8 tiêu chuẩn, cấp bền 8.8 | Thép mạ kẽm | 89 cái | Đi đôi với bu lông M8 | Tên gọi khác |
| Long đền phẳng M8 | — | M8 tiêu chuẩn | Thép | 89 cái | Dưới đai ốc, đi đôi với bu lông M8 | Tên gọi khác |
| Long đền vênh M8 | — | M8 tiêu chuẩn | Thép | 89 cái | Dưới đai ốc, chống tự nới lỏng do rung | Tên gọi khác |
| Đai ốc M5 mạ kẽm | đai ốc M5 | M5 × 0,8 | Thép mạ kẽm | 3 cái | 2 cái bắt đèn soi biển số, 1 dư | Tên gọi khác |
| Bu lông M12 thép đen | bu lông M12 | M12 × 1,5, dài 60 mm, ren suốt, cấp bền 10.9 | Thép đen | 5 cái | 4 cái cụm chống xô · 1 dư | Tên gọi khác |
| Đai ốc M12 thép đen | đai ốc M12; ê cu M12 | M12 tiêu chuẩn, cấp bền 10.9 | Thép đen | 10 cái | 8 cái cụm chống xô · 2 dư | Tên gọi khác |
| Long đền phẳng M12 | — | M12 tiêu chuẩn | Thép | 6 cái | 4 cái cụm chống xô · 2 dư | Tên gọi khác |
| Long đền vênh M12 | — | M12 tiêu chuẩn | Thép | 6 cái | 4 cái cụm chống xô · 2 dư | Tên gọi khác |
| Đinh rút | rive | 4 × 20–21 mm, mũ to | Nhôm | 380 cái | Gá vách, tấm ốp vào khung xương thùng | Tên gọi khác |
| Vít tự khoan đầu dù | vít đầu dù; vít đuôi cá | M4, dài 2 cm | Mạ kẽm | 80 cái | Theo bản vẽ thùng | Tên gọi khác |
| Vít đầu tròn inox | — | M4 × 25 | Inox | 15 cái | Theo bản vẽ thùng | Tên gọi khác |
Công cụ tính số đinh rút theo chiều dài mối ghép: tính số đinh rút. Bu lông M12 ghi M12 × 1,5 là ren mịn: đặt đai ốc cùng bước ren (xem câu hỏi ở cuối trang).
| Tên chuẩn | Tên gọi khác | Quy cách | Vật liệu | SL/xe | Lắp ở đâu | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đèn sườn xe tải (đèn vàng) | đèn hông xe tải; đèn LED sườn xe tải | 12V | — | 4 cái | Hai bên hông thùng | Tên gọi khác |
| Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đỏ | dây AVS; dây AVSS | 1 × 0,85 mm², lõi đồng, vỏ PVC; chuẩn AVS/AVSS, JIS C3406, JASO D611 hoặc ISO 6722 | Đồng, vỏ PVC | 40 mét | Mạch điện thùng | Tên gọi khác |
| Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đen | dây AVS; dây AVSS | 1 × 0,85 mm², lõi đồng, vỏ PVC | Đồng, vỏ PVC | 20 mét | Mạch điện thùng | Tên gọi khác |
| Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đỏ | dây AVS; dây AVSS | 1 × 0,5 mm², lõi đồng, vỏ PVC | Đồng, vỏ PVC | 8 mét | Mạch điện thùng | Tên gọi khác |
| Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đen | dây AVS; dây AVSS | 1 × 0,5 mm², lõi đồng, vỏ PVC | Đồng, vỏ PVC | 8 mét | Mạch điện thùng | Tên gọi khác |
| Công tắc nhấn dòng điện cao | nút nhấn | 20–25 A, kèm sẵn giắc | — | 1 cái | Mạch đèn trong thùng | Tên gọi khác |
| Đèn LED trong thùng | — | Ánh sáng trắng, 12V | — | 1 cái | Trong thùng | Tên gọi khác |
| Đèn cảnh báo chiều cao xe phía trước (đèn trắng) | — | 12V | — | 2 chiếc | Góc trên phía trước thùng | Tên gọi khác |
| Đèn cảnh báo chiều cao xe phía sau (đèn đỏ) | — | 12V | — | 2 chiếc | Phía trên cửa sau | Tên gọi khác |
| Tên chuẩn | Tên gọi khác | Quy cách | Vật liệu | SL/xe | Lắp ở đâu | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Băng keo điện | băng dính điện; băng dính cách điện | Dài 10 yard, màu đen | — | 2 cuộn | Quấn mối nối dây | Tên gọi khác |
| Ống ruột gà xẻ rãnh Ø7 mm | ống luồn dây điện xẻ rãnh | Phi 7 mm (cuộn 200 m) | — | 30 mét | Bọc bó dây điện | Tên gọi khác |
| Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 2,4 mm | gen co nhiệt | Màu đen, đường kính trong trước co 2,4 mm, có keo dính | — | 1 mét | Bịt mối nối dây | Tên gọi khác |
| Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 3,2 mm | gen co nhiệt | Màu đen, đường kính trong trước co 3,2 mm, có keo dính | — | 1 mét | Bịt mối nối dây | Tên gọi khác |
| Dây thít nhựa | dây thít; lạt nhựa | 4 × 200 mm, màu đen, đầu ghim | Nhựa | 20 cái | Cố định bó dây vào khung | Tên gọi khác |
Bu lông M8 mạ kẽm cấp bền 8.8 dài 20 mm ren suốt dùng ở bốn vị trí, cộng 6 bộ dự phòng. Mỗi bộ gồm bu lông, đai ốc, long đền phẳng và long đền vênh, nên định mức bu lông, đai ốc và hai loại long đền cùng là 89.
| Vị trí | Số bộ |
|---|---|
| Bản lề cửa (9 bản lề × 3 bu lông) | 27 |
| Tay khóa | 24 |
| Cản bên | 8 |
| Vòm lốp | 24 |
| Dự phòng | 6 |
| Tổng | 89 |
Cỡ M8: bước ren 1,25 mm, cờ-lê 13 mm; xem trang bu lông M8.
Bảng dưới là số lượng theo định mức cho 1, 5, 10 và 20 xe (đinh rút và vít cộng 10%). Muốn tính số xe khác, dùng công cụ bên dưới bảng.
| Vật tư | 1 xe | 5 xe | 10 xe | 20 xe |
|---|---|---|---|---|
| Gioăng cửa thùng xe tải | 15 mét | 75 mét | 150 mét | 300 mét |
| Bản lề thùng xe tải (bản lề cánh cửa) | 9 cái | 45 cái | 90 cái | 180 cái |
| Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — bộ trái, phải | 1 bộ | 5 bộ | 10 bộ | 20 bộ |
| Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — cửa sườn trái | 1 cái | 5 cái | 10 cái | 20 cái |
| Bát khóa | 3 cái | 15 cái | 30 cái | 60 cái |
| Cùm nhỏ (không lót nhựa) | 9 cái | 45 cái | 90 cái | 180 cái |
| Bộ cam khóa | 6 bộ | 30 bộ | 60 bộ | 120 bộ |
| Móc khóa chữ T | 3 bộ | 15 bộ | 30 bộ | 60 bộ |
| Cao su chống va đập | 3 bộ | 15 bộ | 30 bộ | 60 bộ |
| Tấm chắn bùn | 2 tấm | 10 tấm | 20 tấm | 40 tấm |
| Ốp góc thùng xe tải | 2 cái | 10 cái | 20 cái | 40 cái |
| Cao su bố vải | 2 cái | 10 cái | 20 cái | 40 cái |
| Bịt đầu sắt hộp 30×30 | 8 cái | 40 cái | 80 cái | 160 cái |
| Bu lông M8 mạ kẽm | 89 cái | 445 cái | 890 cái | 1.780 cái |
| Đai ốc M8 mạ kẽm | 89 cái | 445 cái | 890 cái | 1.780 cái |
| Long đền phẳng M8 | 89 cái | 445 cái | 890 cái | 1.780 cái |
| Long đền vênh M8 | 89 cái | 445 cái | 890 cái | 1.780 cái |
| Đai ốc M5 mạ kẽm | 3 cái | 15 cái | 30 cái | 60 cái |
| Bu lông M12 thép đen | 5 cái | 25 cái | 50 cái | 100 cái |
| Đai ốc M12 thép đen | 10 cái | 50 cái | 100 cái | 200 cái |
| Long đền phẳng M12 | 6 cái | 30 cái | 60 cái | 120 cái |
| Long đền vênh M12 | 6 cái | 30 cái | 60 cái | 120 cái |
| Đinh rút | 419 cái | 2.090 cái | 4.180 cái | 8.360 cái |
| Vít tự khoan đầu dù | 88 cái | 441 cái | 881 cái | 1.761 cái |
| Đèn sườn xe tải (đèn vàng) | 4 cái | 20 cái | 40 cái | 80 cái |
| Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đỏ | 40 mét | 200 mét | 400 mét | 800 mét |
| Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đen | 20 mét | 100 mét | 200 mét | 400 mét |
| Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đỏ | 8 mét | 40 mét | 80 mét | 160 mét |
| Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đen | 8 mét | 40 mét | 80 mét | 160 mét |
| Vít đầu tròn inox | 15 cái | 75 cái | 150 cái | 300 cái |
| Công tắc nhấn dòng điện cao | 1 cái | 5 cái | 10 cái | 20 cái |
| Đèn LED trong thùng | 1 cái | 5 cái | 10 cái | 20 cái |
| Đèn cảnh báo chiều cao xe phía trước (đèn trắng) | 2 chiếc | 10 chiếc | 20 chiếc | 40 chiếc |
| Đèn cảnh báo chiều cao xe phía sau (đèn đỏ) | 2 chiếc | 10 chiếc | 20 chiếc | 40 chiếc |
| Băng keo điện | 2 cuộn | 10 cuộn | 20 cuộn | 40 cuộn |
| Ống ruột gà xẻ rãnh Ø7 mm | 30 mét | 150 mét | 300 mét | 600 mét |
| Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 2,4 mm | 1 mét | 5 mét | 10 mét | 20 mét |
| Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 3,2 mm | 1 mét | 5 mét | 10 mét | 20 mét |
| Dây thít nhựa | 20 cái | 100 cái | 200 cái | 400 cái |
Với 1 xe và dư 10% cho đinh rút, vít: cần đặt 419 đinh rút và 88 vít đầu dù.
| Nhóm | Vật tư | Định mức/xe | Cần đặt |
|---|---|---|---|
| 2 | Gioăng cửa thùng xe tải | 15 mét | 15 mét |
| 1 | Bản lề thùng xe tải (bản lề cánh cửa) | 9 cái | 9 cái |
| 1 | Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — bộ trái, phải | 1 bộ | 1 bộ |
| 1 | Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — cửa sườn trái | 1 cái | 1 cái |
| 1 | Bát khóa | 3 cái | 3 cái |
| 1 | Cùm nhỏ (không lót nhựa) | 9 cái | 9 cái |
| 1 | Bộ cam khóa | 6 bộ | 6 bộ |
| 1 | Móc khóa chữ T | 3 bộ | 3 bộ |
| 2 | Cao su chống va đập | 3 bộ | 3 bộ |
| 2 | Tấm chắn bùn | 2 tấm | 2 tấm |
| 2 | Ốp góc thùng xe tải | 2 cái | 2 cái |
| 2 | Cao su bố vải | 2 cái | 2 cái |
| 2 | Bịt đầu sắt hộp 30×30 | 8 cái | 8 cái |
| 3 | Bu lông M8 mạ kẽm | 89 cái | 89 cái |
| 3 | Đai ốc M8 mạ kẽm | 89 cái | 89 cái |
| 3 | Long đền phẳng M8 | 89 cái | 89 cái |
| 3 | Long đền vênh M8 | 89 cái | 89 cái |
| 3 | Đai ốc M5 mạ kẽm | 3 cái | 3 cái |
| 3 | Bu lông M12 thép đen | 5 cái | 5 cái |
| 3 | Đai ốc M12 thép đen | 10 cái | 10 cái |
| 3 | Long đền phẳng M12 | 6 cái | 6 cái |
| 3 | Long đền vênh M12 | 6 cái | 6 cái |
| 3 | Đinh rút | 380 cái | 419 cái |
| 3 | Vít tự khoan đầu dù | 80 cái | 88 cái |
| 4 | Đèn sườn xe tải (đèn vàng) | 4 cái | 4 cái |
| 4 | Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đỏ | 40 mét | 40 mét |
| 4 | Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đen | 20 mét | 20 mét |
| 4 | Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đỏ | 8 mét | 8 mét |
| 4 | Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đen | 8 mét | 8 mét |
| 3 | Vít đầu tròn inox | 15 cái | 15 cái |
| 4 | Công tắc nhấn dòng điện cao | 1 cái | 1 cái |
| 4 | Đèn LED trong thùng | 1 cái | 1 cái |
| 4 | Đèn cảnh báo chiều cao xe phía trước (đèn trắng) | 2 chiếc | 2 chiếc |
| 4 | Đèn cảnh báo chiều cao xe phía sau (đèn đỏ) | 2 chiếc | 2 chiếc |
| 5 | Băng keo điện | 2 cuộn | 2 cuộn |
| 5 | Ống ruột gà xẻ rãnh Ø7 mm | 30 mét | 30 mét |
| 5 | Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 2,4 mm | 1 mét | 1 mét |
| 5 | Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 3,2 mm | 1 mét | 1 mét |
| 5 | Dây thít nhựa | 20 cái | 20 cái |
In phiếu, đối chiếu từng dòng với hàng nhận cho một xe và ghi số thực nhận.
| Nhóm | Vật tư | Định mức/xe | Thực nhận | Đạt ☐ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Gioăng cửa thùng xe tải | 15 mét | ☐ | ||
| 1 | Bản lề thùng xe tải (bản lề cánh cửa) | 9 cái | ☐ | ||
| 1 | Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — bộ trái, phải | 1 bộ | ☐ | ||
| 1 | Tay khóa cửa thùng (bọc nhựa) — cửa sườn trái | 1 cái | ☐ | ||
| 1 | Bát khóa | 3 cái | ☐ | ||
| 1 | Cùm nhỏ (không lót nhựa) | 9 cái | ☐ | ||
| 1 | Bộ cam khóa | 6 bộ | ☐ | ||
| 1 | Móc khóa chữ T | 3 bộ | ☐ | ||
| 2 | Cao su chống va đập | 3 bộ | ☐ | ||
| 2 | Tấm chắn bùn | 2 tấm | ☐ | ||
| 2 | Ốp góc thùng xe tải | 2 cái | ☐ | ||
| 2 | Cao su bố vải | 2 cái | ☐ | ||
| 2 | Bịt đầu sắt hộp 30×30 | 8 cái | ☐ | ||
| 3 | Bu lông M8 mạ kẽm | 89 cái | ☐ | ||
| 3 | Đai ốc M8 mạ kẽm | 89 cái | ☐ | ||
| 3 | Long đền phẳng M8 | 89 cái | ☐ | ||
| 3 | Long đền vênh M8 | 89 cái | ☐ | ||
| 3 | Đai ốc M5 mạ kẽm | 3 cái | ☐ | ||
| 3 | Bu lông M12 thép đen | 5 cái | ☐ | ||
| 3 | Đai ốc M12 thép đen | 10 cái | ☐ | ||
| 3 | Long đền phẳng M12 | 6 cái | ☐ | ||
| 3 | Long đền vênh M12 | 6 cái | ☐ | ||
| 3 | Đinh rút | 380 cái | ☐ | ||
| 3 | Vít tự khoan đầu dù | 80 cái | ☐ | ||
| 4 | Đèn sườn xe tải (đèn vàng) | 4 cái | ☐ | ||
| 4 | Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đỏ | 40 mét | ☐ | ||
| 4 | Dây điện ô tô 0,85 mm² màu đen | 20 mét | ☐ | ||
| 4 | Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đỏ | 8 mét | ☐ | ||
| 4 | Dây điện ô tô 0,5 mm² màu đen | 8 mét | ☐ | ||
| 3 | Vít đầu tròn inox | 15 cái | ☐ | ||
| 4 | Công tắc nhấn dòng điện cao | 1 cái | ☐ | ||
| 4 | Đèn LED trong thùng | 1 cái | ☐ | ||
| 4 | Đèn cảnh báo chiều cao xe phía trước (đèn trắng) | 2 chiếc | ☐ | ||
| 4 | Đèn cảnh báo chiều cao xe phía sau (đèn đỏ) | 2 chiếc | ☐ | ||
| 5 | Băng keo điện | 2 cuộn | ☐ | ||
| 5 | Ống ruột gà xẻ rãnh Ø7 mm | 30 mét | ☐ | ||
| 5 | Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 2,4 mm | 1 mét | ☐ | ||
| 5 | Ống co nhiệt có keo — đường kính trong trước co 3,2 mm | 1 mét | ☐ | ||
| 5 | Dây thít nhựa | 20 cái | ☐ |
Định mức tham chiếu gồm 39 mục vật tư chia 5 nhóm: cửa và khoá, cao su và bảo vệ thân thùng, bu lông – đai ốc – đinh rút – vít, đèn và điện, phụ kiện đi dây. Con số này áp cho thùng kín xe tải 4,5 tấn có 3 cánh cửa; thùng khác kích thước thì số lượng thay đổi theo bản vẽ.
Định mức là 380 đinh rút nhôm 4 × 20–21 mm mũ to cho một thùng. Khi đặt hàng theo lô, định mức ghi cộng thêm 10% căn cứ lượng tồn, tức khoảng 418 cái cho một xe; đặt cho nhiều xe thì dùng công cụ tính phía trên.
Định mức là 15 mét gioăng cửa (còn gọi ron cửa) cho một thùng 3 cánh, loại có mặt gài gioăng cạnh hộp 20 (50 × 20). Số mét thực tế tính theo chu vi các cánh cửa trong bản vẽ thùng, nên thùng khác kích thước sẽ khác.
Cụm chống xô giữ cho thùng không bị xô dịch trên khung xe khi phanh và vào cua, nên bu lông chịu lực cắt và lực kéo lớn hơn bu lông bắt phụ kiện. Cấp 10.9 có giới hạn bền danh nghĩa 1000 MPa (tối thiểu 1040 MPa), cao hơn cấp 8.8 (danh nghĩa 800 MPa) — theo ISO 898-1, đối chiếu bảng tính chất cơ học của TR Fastenings. Định mức dùng 5 bu lông M12 cấp 10.9 cho cụm này, gồm 4 cái dùng và 1 cái dự phòng.
bản lề cửa (9 bản lề × 3 bu lông) 27, tay khóa 24, cản bên 8, vòm lốp 24, dự phòng 6 — tổng 89 bộ; mỗi bộ gồm bu lông, đai ốc, long đền phẳng và long đền vênh.
Định mức ghi rõ hai mục này đặt hàng theo lô nhân thêm 10% căn cứ lượng tồn. Phần dư bù cho hao hụt khi thi công và tránh dừng việc vì thiếu hàng nhỏ; các mục còn lại lấy đúng định mức, trong đó bu lông M8 đã có sẵn 6 bộ dự phòng.
Bu lông và đai ốc phải cùng bước ren. M12 ren thô có bước 1,75 mm, còn M12 × 1,5 là ren mịn nên đai ốc M12 thường (1,75) không vặn vừa. Khi đặt, ghi rõ cả bước ren của bu lông và đai ốc M12 để hai bên khớp.
Không. Đây là định mức tham chiếu cho thùng kín xe tải 4,5 tấn, 3 cánh cửa; thùng khác kích thước, số cánh cửa hoặc cấu hình thì số lượng thay đổi theo bản vẽ.
Mỗi vật tư có tên chuẩn và các tên gọi khác đã đối chiếu trên trang tiếng Việt (ví dụ ron cửa và gioăng cửa, rive và đinh rút, lạt nhựa và dây thít). Danh sách đầy đủ có ở từ điển tên gọi vật tư thùng xe.
Bấm in phiếu, đối chiếu từng dòng với hàng nhận và đánh dấu ô số lượng; dòng nào thiếu hoặc sai quy cách thì ghi chú ngay khi nhận để xử lý trước khi lắp.