Bu Lông M16 — Thông Số Kỹ Thuật & Giá Sỉ
Bu lông M16 đường kính danh nghĩa 16mm, bước ren 2mm. Cung cấp đa dạng: thép đen 8.8, thép mạ kẽm, inox 304. Giá từ 450đ/cái. Giao hàng toàn quốc.
Thông Số Kỹ Thuật Bu Lông M16
| Đường kính danh nghĩa (d) | 16 mm |
| Bước ren tiêu chuẩn (p) | 2 mm |
| Cờ-lê (wrench / spanner) | 24 mm |
| Đường kính lỗ khoan pilot | 13.9 mm |
| Mô-men siết — cấp 8.8 | 168–230 N·m |
| Mô-men siết — cấp 10.9 | 240–328 N·m |
| Tiêu chuẩn | DIN 933 (ren suốt) / DIN 931 (ren một phần) |
| Giá từ | 450đ/cái |
Lưu ý kỹ thuật từ chuyên gia
M16 là cỡ thông dụng nhất cho kết cấu thép và neo móng. Bắt buộc dùng cờ-lê lực (torque wrench). Cờ-lê 24mm.
Ứng Dụng Thường Gặp Của Bu Lông M16
- 1Kết cấu thép nhà xưởng công nghiệp
- 2Neo móng máy móc nặng
- 3Cầu trục, cần cẩu tháp
- 4Công trình dân dụng chịu lực
Sản Phẩm Bu Lông M16 Tại Trường An

Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8
Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc côn…
từ 450đ/cái
Bu Lông Inox 304 Lục Giác Ngoài
Bu lông inox 304 chống gỉ tuyệt vời, phù hợp môi trường ẩm ướt, xe tải đông lạnh…
từ 2.500đ/cái
Bu Lông Neo Móng Chữ J
Bu lông neo móng chữ J dùng để neo cố định máy móc thiết bị, cột điện, khung thé…
từ 18.000đ/cáiCâu Hỏi Thường Gặp — Bu Lông M16
Bu lông M16 dùng cờ-lê bao nhiêu mm?
Bu lông M16 dùng cờ-lê 24mm (theo tiêu chuẩn DIN 933/931). Đầu bu lông hình lục giác, kích thước cờ-lê tương ứng là 24mm.
Mô-men siết bu lông M16 cấp 8.8 là bao nhiêu?
Bu lông M16 cấp bền 8.8 cần mô-men siết 168–230 N·m. Cấp bền 10.9 cần 240–328 N·m. Luôn dùng cờ-lê lực (torque wrench) cho liên kết kết cấu.
Mũi khoan để bắt bu lông M16 là bao nhiêu mm?
Đường kính lỗ khoan (drill hole) cho bu lông M16 bước ren 2mm là 13.9mm. Lỗ bu lông trơn (clearance hole) thường lớn hơn 0.5–1mm so với đường kính ren.
Bu lông M16 inox 304 có giá bao nhiêu?
Bu lông M16 inox 304 tại Vật Tư Trường An có giá từ 450đ/cái (giá sỉ, tùy số lượng). Liên hệ hotline 0983 080 787 để được báo giá chính xác theo số lượng và quy cách.