Logo Vật Tư Trường An
Vật Tư Trường An
Nhà sản xuất linh kiện thùng xe
Trang chủ/Bu lông/Bu Lông M8
Bu Lông Theo Kích Thước

Bu Lông M8 — Thông Số Kỹ Thuật & Giá Sỉ

·Nguyễn Đỗ Tùng

Bu lông M8 đường kính danh nghĩa 8mm, bước ren 1.25mm, dùng cờ-lê 13mm. Cung cấp đa dạng: thép đen 8.8, thép mạ kẽm, inox 304, theo tiêu chuẩn DIN 933/931. Báo giá bu lông M8 theo vật liệu, chiều dài và số lượng — xem bảng yếu tố giá bên dưới. Giao hàng toàn quốc, tư vấn kỹ thuật miễn phí.

Công Ty TNHH Cơ Khí Hồng Thuận · thành lập 2016 · MST 1501048727 · Nhà máy: P. Đông Thành, Vĩnh Long · Showroom: 24 Nguyễn Thị Xinh, P. Thới An, TP.HCM · Khách mua lần đầu thanh toán trước; khách quen thanh toán theo thoả thuận. · phản hồi báo giá trong 30 phút giờ hành chính.

Kích Thước Bu Lông M8 — Thông Số Kỹ Thuật

Đường kính danh nghĩa (d)8 mm
Bước ren tiêu chuẩn (p)1.25 mm
Cờ-lê (wrench / spanner)13 mm
Đường kính lỗ khoan pilot6.8 mm
Mô-men siết — cấp 8.825 N·m
Mô-men siết — cấp 10.935 N·m
Diện tích chịu ứng suất (As)36.6 mm²
Tải trọng thử (proof load) — cấp 8.8 (580 MPa)21.2 kN
Tải trọng thử — cấp 10.9 (830 MPa)30.4 kN
Tải trọng thử — cấp 12.9 (970 MPa)35.5 kN
Tiêu chuẩnDIN 933 (ren suốt) / DIN 931 (ren một phần)
GiáLiên hệ báo giá — 0878 939 639

Nguồn: bước ren và diện tích chịu ứng suất As theo ISO 724 / ISO 898-1 (đối chiếu EngineeringToolBox); tải trọng thử = As × ứng suất thử theo ISO 898-1 (cấp 8.8: 580 MPa khi đường kính đến 16 mm, 600 MPa khi trên 16 mm; cấp 10.9: 830 MPa; cấp 12.9: 970 MPa — đối chiếu TR Fastenings). Tải thử là mức kiểm tra chất lượng, không phải tải được phép dùng — tải thiết kế do kỹ sư tính theo hệ số an toàn. Xem thêm bảng tải trọng thử ty ren M6–M24.

Bảng Giá Bu Lông M8, Đai Ốc M8 Niêm Yết

Các mã M8 dưới đây có đơn giá trong danh mục, tính theo cái, cập nhật 09/10/2026. Chiều dài, cấp bền hoặc lớp mạ chưa có trong bảng thì báo giá theo số lượng.

Mã hàngChưa VATGồm VAT 10%
Bulong inox 201 M8x602.050đ/cái2.255đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x10700đ/cái770đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x16850đ/cái935đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x201.100đ/cái1.210đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x251.250đ/cái1.375đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x301.350đ/cái1.485đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 304 M8x201.350đ/cái1.485đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x401.600đ/cái1.760đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 304 M8x251.600đ/cái1.760đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 304 M8x301.760đ/cái1.936đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x501.850đ/cái2.035đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 201 M8x602.100đ/cái2.310đ
Bulong lục giác chìm đầu dù inox 304 M8x402.160đ/cái2.376đ
Bulong sắt xi M8x15400đ/cái440đ
Bulong sắt xi M8x20500đ/cái550đ
Bulong sắt xi M8x30650đ/cái715đ
Bulong sắt xi M8x40770đ/cái847đ
Bulong sắt xi M8x50900đ/cái990đ
Bulong sắt xi M8x601.150đ/cái1.265đ
Bulong sắt xi M8x801.400đ/cái1.540đ
Tán cao su sắt xi M8350đ/cái385đ
Đai ốc chống trôi inox 201 M8650đ/cái715đ
Đai ốc chống trôi inox 304 M8750đ/cái825đ
Tán sắt xi M8250đ/cái275đ
Tán thép M8550đ/cái605đ
Tán bông sắt xi M8350đ/cái385đ
Đai ốc mặt bích inox 201 M8850đ/cái935đ
Đai ốc mặt bích inox 304 M8950đ/cái1.045đ
Đai ốc mũ inox 201 M8950đ/cái1.045đ
Đai ốc mũ inox 304 M81.100đ/cái1.210đ
Tán dù nhỏ ren âm sắt xi M8x181.100đ/cái1.210đ
Tán dù lớn ren âm sắt xi M8x282.800đ/cái3.080đ
Tán dù nhỏ inox 304 M8x182.900đ/cái3.190đ
Tán dù lớn ren âm sắt xi M8x323.500đ/cái3.850đ
Tán dù nhỏ inox 304 M8x253.800đ/cái4.180đ
Ty ren M8x300027.000đ/cây29.700đ

Bu Lông 8mm, Phi 8, 8 Ly Có Phải M8?

Gọi “bu lông 8”, “bu lông 8mm”, “bu lông phi 8” hay “bu lông 8 ly” ngoài tiệm thường là bu lông M8: ren hệ mét có đường kính thân danh nghĩa 8 mm, bước ren thô tiêu chuẩn 1.25 mm. Con số 8 chỉ là đường kính; khi hỏi giá hãy nêu thêm chiều dài, cấp bền, vật liệu, ví dụ M8x40, cấp 8.8 hoặc inox 304. Cách đọc ký hiệu và phân biệt ren thô với ren mịn xem ở ren hệ mét là gì, cách đọc ký hiệu.

Bu Lông M8 So Với Cỡ Liền Kề

Theo ISO 724 / ISO 898-1, từ M6 lên M8, diện tích chịu ứng suất As tăng từ 20.1 lên 36.6 mm² (gấp 1,82 lần) và tải trọng thử cấp 8.8 tăng từ 11.7 lên 21.2 kN. Lên M10, theo ISO 724 / ISO 272, As tăng thêm 1,58 lần (36.6 → 58 mm²), cờ-lê đổi từ 13mm sang 17mm, bước ren từ 1.25mm sang 1.5mm.

CỡBước ren (mm)Cờ-lê (mm)Lỗ khoan (mm)As (mm²)Tải thử 8.8 (kN)Mô-men 8.8 (N·m)
M6110520.111.710
M81.25136.836.621.225
M101.5178.55833.649

Nguồn: ISO 724 / ISO 898-1; tải thử = As × ứng suất thử; mô-men siết tham khảo, ren khô.

Bu Lông M8 Chịu Kéo Bao Nhiêu Theo Cấp Bền?

Theo ISO 898-1, với diện tích chịu ứng suất As = 36.6 mm², bu lông M8 cấp 8.8 có lực kéo đứt tối thiểu 29.3 kN (36.6 × 800 MPa) và tải thử 21.2 kN (36.6 × 580 MPa). Lên cấp 10.9, lực kéo đứt tối thiểu là 38.1 kN, gấp 1,30 lần cấp 8.8; lên cấp 12.9 (theo ISO 898-1) là 44.7 kN, gấp 1,52 lần.

Cấp bềnGiới hạn bền tối thiểu (MPa)Lực kéo đứt tối thiểu (kN)Ứng suất thử (MPa)Tải thử (kN)
8.880029.358021.2
10.9104038.183030.4
12.9122044.797035.5

Nguồn: ISO 898-1 (8.8: 800 MPa đến 16 mm, 830 MPa trên 16 mm; 10.9: 1040 MPa; 12.9: 1220 MPa), đối chiếu TR Fastenings — mức thử, không phải tải làm việc cho phép.

Ví dụ thực tế: định mức một thùng kín xe tải 4,5 tấn dùng 89 bộ bu lông M8 (bản lề cửa, tay khóa, cản bên, vòm lốp và dự phòng) — xem định mức vật tư thùng kín xe tải.

💡

Lưu ý kỹ thuật

M8 là cỡ hay gặp khi lắp bản lề, khóa tôm thùng xe tải nhỏ (đối chiếu bản vẽ từng xe). Cờ-lê 13mm theo ISO 272.

Giá Bu Lông M8x40 Và Đai Ốc Đi Kèm

Đơn giá bu lông M8 đổi theo vật liệu, chiều dài thân, số lượng và lớp xử lý bề mặt, nên chưa có mức chung — gửi quy cách (ví dụ M8x40) để được báo giá. Tham khảo mặt bằng chung tại bảng giá bu lông, ốc vít & linh kiện. Bảng theo cỡ đủ sắt xi, thép 8.8 và inox ở giá bu lông lục giác ISO 4017, ISO 4014. Riêng inox: giá bu lông inox M8.

Ký hiệu M8x40 (cách ghi theo ISO 4014/4017, lấy làm ví dụ) là bu lông ren hệ mét Ø8mm, thân dài 40mm; trên đơn hàng cũng hay viết bu lông 8, bulong 8 hay bulong m8. Cách đọc ren xem ren metric là gì, tra bước ren tại bảng tra bu lông.

Đai ốc M8 cùng bước ren 1.25mm theo ISO 724, dùng cờ-lê 13mm theo DIN 931/934; mối ghép rung nên dùng đai ốc khóa. Xem danh mục ốc vít & đai ốc.

Siết bu lông M8 bao nhiêu Nm tuỳ cấp bền và hệ số ma sát: tính ở bảng tra lực siết bu lông; đổi ký hiệu cấp bền sang MPa ở công cụ quy đổi cấp bền; ước khối lượng một lô M8 trước khi gửi hàng ở công cụ tính khối lượng bu lông.

Bu Lông M8x30 Dài Bao Nhiêu, Chọn Thế Nào?

M8x30 là bu lông M8 (đường kính 8mm, bước ren thô 1,25mm, cờ-lê 13mm) có thân dài 30mm tính từ dưới mặt đầu. Chọn theo tổng bề dày chi tiết ghép cộng long đen và đai ốc, rồi để ren ló ra khỏi đai ốc vài vòng. Mô-men siết tham khảo (ren khô) là 25 N·m cấp 8.8 và 35 N·m cấp 10.9.

Bảng giá có dòng M8x30 loại Bulong sắt xi M8x30 (kiểu đầu cần xác nhận khi đặt) và loại đầu dù Bulong lục giác chìm đầu dù inox 304 M8x30, vặn bằng chìa lục giác chìm. Gửi cấp bền hoặc vật liệu cùng số lượng để được báo giá.

Bu Lông M8x20 Dài Bao Nhiêu, Chọn Thế Nào?

M8x20 là bu lông M8 (đường kính 8mm, bước ren thô 1,25mm, cờ-lê 13mm) có thân dài 20mm tính từ dưới mặt đầu. Chiều dài này nằm trong dải 16 đến 80mm của bu lông inox 304 M8 ở bảng thông số của site. Chọn theo tổng bề dày chi tiết ghép cộng long đen và đai ốc, rồi để ren ló ra khỏi đai ốc vài vòng; mô-men siết tham khảo xem ở mục M8x30 phía trên.

Bảng giá có dòng M8x20 loại Bulong sắt xi M8x20 (kiểu đầu cần xác nhận khi đặt) và loại đầu dù Bulong lục giác chìm đầu dù inox 304 M8x20, vặn bằng chìa lục giác chìm. Gửi vật liệu hoặc cấp bền cùng số lượng để được báo giá.

Bu Lông M8 Là Loại Nào Trong Ba Loại?

Chữ M8 chỉ nói ren hệ mét đường kính 8mm, bước ren 1,25mm (theo ISO 724), chưa nói bu lông đó neo vào đâu. Cùng tên M8 có ba nhóm dùng khác nhau: bu lông lục giác bắt xuyên qua lỗ (trang này), bu lông neo chôn sẵn khi đổ bê tông và bu lông nở neo vào bê tông đã đông cứng. Chọn theo cách liên kết trước, rồi mới chọn vật liệu và cấp bền.

  • Bắt xuyên hai chi tiết thép hoặc tấm vỏ có lỗ sẵn: dùng bu lông lục giác kèm đai ốc và vòng đệm, thông số ở bảng phía trên.
  • Chôn trong móng bê tông khi đổ: dùng bu lông neo móng, đã đông cứng thì không thay được.
  • Bắt vào nền bê tông có sẵn: dùng bu lông nở, tên thường gặp là tắc kê nở hay nở sắt; loại này tính theo bộ nở, khác bu lông thân trơn, và mũi khoan lấy theo từng loại nở chứ không theo bảng bu lông xuyên.

Chưa có đơn giá chung cho M8 vì giá đổi theo loại, vật liệu, chiều dài và số lượng; gửi cách liên kết cùng quy cách để được báo giá (Liên hệ). Hai lối sang bu lông nở và bu lông neo móng nằm ngay bên dưới.

Bu lông M8 ở đây bắt xuyên qua lỗ. Cần neo một mặt vào bê tông đã đông cứng: bu lông nở (tắc kê nở). Cần chôn sẵn khi đổ móng: bulong neo móng M8.

Ứng Dụng Thường Gặp Của Bu Lông M8

  • 1Bản lề thùng xe tải
  • 2Khóa tôm cửa thùng
  • 3Xe máy công nghiệp
  • 4Bơm máy nén khí

Sản Phẩm Bu Lông M8 Tại Trường An

Câu Hỏi Thường Gặp — Bu Lông M8

Bu lông M8 dùng cờ-lê bao nhiêu mm?

Bu lông M8 dùng cờ-lê 13mm (theo tiêu chuẩn DIN 933/931). Đầu bu lông hình lục giác, kích thước cờ-lê tương ứng là 13mm.

Mô-men siết bu lông M8 cấp 8.8 là bao nhiêu?

Bu lông M8 cấp bền 8.8 có mô-men siết tham khảo 25 N·m. Cấp bền 10.9 tham khảo 35 N·m (ren khô, K≈0,2; ren bôi trơn hoặc mạ kẽm cần điều chỉnh). Luôn dùng cờ-lê lực (torque wrench) cho liên kết kết cấu.

Mũi khoan để bắt bu lông M8 là bao nhiêu mm?

Theo bảng mũi khoan taro ren hệ mét (đường kính ren trừ bước ren, ISO 724), đường kính lỗ khoan (drill hole) cho bu lông M8 bước ren 1.25mm là 6.8mm. Lỗ bu lông trơn (clearance hole) thường lớn hơn đường kính ren một khoảng nhỏ, tuỳ cấp dung sai lỗ (ISO 273).

Gọi ngayChat ZaloBáo giá