Bu lông M12 đường kính danh nghĩa 12mm, bước ren 1.75mm. Cung cấp đa dạng: thép đen 8.8, thép mạ kẽm, inox 304. Giá từ 450đ/cái. Giao hàng toàn quốc.
| Đường kính danh nghĩa (d) | 12 mm |
| Bước ren tiêu chuẩn (p) | 1.75 mm |
| Cờ-lê (wrench / spanner) | 19 mm |
| Đường kính lỗ khoan pilot | 10.2 mm |
| Mô-men siết — cấp 8.8 | 68–94 N·m |
| Mô-men siết — cấp 10.9 | 97–133 N·m |
| Tiêu chuẩn | DIN 933 (ren suốt) / DIN 931 (ren một phần) |
| Giá từ | 450đ/cái |
Lưu ý kỹ thuật từ chuyên gia
M12 là cỡ nhỏ nhất cho neo móng (TCVN 5575). Cấp 8.8 chịu tải trọng cao, dùng cờ-lê lực 19mm.
Đang tìm bu lông nở (tắc kê) chứ không phải bu lông M12 thường?
Bu lông nở (tắc kê nở, expansion anchor) neo vào tường/sàn bê tông là loại khác hoàn toàn với bu lông M12 tiêu chuẩn trên trang này — xem bu lông nở inox — chọn đúng loại theo nền lắp để chọn đúng loại theo bê tông/gạch đặc/gạch rỗng.

Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc côn…
từ 450đ/cái
Bu lông inox 304 chống gỉ tuyệt vời, phù hợp môi trường ẩm ướt, xe tải đông lạnh…
từ 2.500đ/cái
Bu lông neo móng chữ J dùng để neo cố định máy móc thiết bị, cột điện, khung thé…
từ 18.000đ/cáiBu lông M12 dùng cờ-lê 19mm (theo tiêu chuẩn DIN 933/931). Đầu bu lông hình lục giác, kích thước cờ-lê tương ứng là 19mm.
Bu lông M12 cấp bền 8.8 cần mô-men siết 68–94 N·m. Cấp bền 10.9 cần 97–133 N·m. Luôn dùng cờ-lê lực (torque wrench) cho liên kết kết cấu.
Đường kính lỗ khoan (drill hole) cho bu lông M12 bước ren 1.75mm là 10.2mm. Lỗ bu lông trơn (clearance hole) thường lớn hơn 0.5–1mm so với đường kính ren.
Bu lông M12 inox 304 tại Vật Tư Trường An có giá từ 450đ/cái (giá sỉ, tùy số lượng). Liên hệ hotline 0983 080 787 để được báo giá chính xác theo số lượng và quy cách.