Bu lông M12 đường kính danh nghĩa 12mm, bước ren 1.75mm, dùng cờ-lê 19mm. Cung cấp đa dạng: thép đen 8.8, thép mạ kẽm, inox 304, theo tiêu chuẩn DIN 933/931. Báo giá bu lông M12 theo vật liệu, chiều dài và số lượng — xem bảng yếu tố giá bên dưới. Giao hàng toàn quốc, tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Công Ty TNHH Cơ Khí Hồng Thuận · thành lập 2016 · MST 1501048727 · Nhà máy: P. Đông Thành, Vĩnh Long · Showroom: P. Thới An, TP.HCM · đặt cọc 30%, phần còn lại khi nhận hàng · phản hồi báo giá trong 30 phút giờ hành chính.
| Đường kính danh nghĩa (d) | 12 mm |
| Bước ren tiêu chuẩn (p) | 1.75 mm |
| Cờ-lê (wrench / spanner) | 19 mm |
| Đường kính lỗ khoan pilot | 10.2 mm |
| Mô-men siết — cấp 8.8 | 68–94 N·m |
| Mô-men siết — cấp 10.9 | 97–133 N·m |
| Tiêu chuẩn | DIN 933 (ren suốt) / DIN 931 (ren một phần) |
| Giá | Liên hệ báo giá — 0878 939 639 |
Lưu ý kỹ thuật từ chuyên gia
M12 là cỡ nhỏ nhất cho neo móng (TCVN 5575). Cấp 8.8 chịu tải trọng cao, dùng cờ-lê lực 19mm.
Không có một mức giá bu lông M12 chung cho mọi quy cách. Cùng cỡ ren M12, đơn giá bu lông M12 đổi theo bốn yếu tố dưới đây. Vì vậy Trường An báo giá theo từng đơn: gửi quy cách và số lượng, nhận bảng giá bu lông M12 theo đúng thứ bạn cần.
| Yếu tố | Ảnh hưởng tới đơn giá |
|---|---|
| Vật liệu | Thép đen 8.8 → thép mạ kẽm → inox 304 → inox 316, tăng dần. Bu lông inox 304 M12 luôn cao hơn thép mạ kẽm cùng quy cách. |
| Chiều dài thân | Cùng ren M12, thân càng dài càng tốn phôi — nên báo giá phải kèm chiều dài, không chỉ cỡ ren. |
| Số lượng đặt | Giá sỉ theo bậc số lượng; đơn lẻ và đơn hàng nghìn cái không cùng một mức. |
| Xử lý bề mặt | Mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hay để đen — cùng phôi nhưng khác chi phí gia công. |
Đối chiếu mặt bằng giá chung của các nhóm vật tư khác tại bảng giá bu lông, ốc vít & linh kiện; riêng hàng inox xem giá bu lông inox 304 từ M6 đến M24.
Trên đơn đặt hàng và khi tìm kiếm, cùng một thứ được viết nhiều kiểu: bu lông 12, bulong 12, bu long m12 hay bulong m12 — đều chỉ bu lông ren hệ mét đường kính danh nghĩa Ø12mm. Chữ M trong M12 là ren hệ mét (metric), không phải mã hàng.
Ký hiệu đầy đủ có dạng M12×L (bàn phím thường gõ M12xL) với L là chiều dài thân tính bằng mm — ví dụ M12x60 là bu lông ren M12, thân dài 60mm. Cách đọc ren và bước ren giải thích kỹ tại ren metric là gì, cách đọc ren bu lông, tra nhanh bước ren và mũi khoan taro tại bảng tra bu lông.
Bu lông M12 ghép với đai ốc M12 cùng bước ren 1.75mm và long đen (vòng đệm) cỡ M12. Đai ốc thường dùng cờ-lê 19mm như bu lông; với mối ghép rung động, dùng đai ốc khóa nyloc thay đai ốc trơn. Cần đai ốc M12 giá sỉ đặt cùng đơn — xem danh mục ốc vít & đai ốc và phân loại đai ốc theo ứng dụng.
Cần neo vào tường, sàn bê tông chứ không phải bắt xuyên qua lỗ?
Bu lông M12 trên trang này bắt xuyên qua lỗ và siết bằng đai ốc ở mặt sau. Muốn neo một mặt vào nền bê tông hoặc gạch đã đông cứng thì đó là loại khác — xem trang bu lông nở (tắc kê nở) để chọn đúng theo nền lắp và hỏi giá.

Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc côn…
từ 450đ/cái
Bu lông inox 304 chống gỉ tuyệt vời, phù hợp môi trường ẩm ướt, xe tải đông lạnh…
từ 2.500đ/cái
Bu lông neo móng chữ J dùng để neo cố định máy móc thiết bị, cột điện, khung thé…
từ 18.000đ/cáiBu lông M12 dùng cờ-lê 19mm (theo tiêu chuẩn DIN 933/931). Đầu bu lông hình lục giác, kích thước cờ-lê tương ứng là 19mm.
Bu lông M12 cấp bền 8.8 cần mô-men siết 68–94 N·m. Cấp bền 10.9 cần 97–133 N·m. Luôn dùng cờ-lê lực (torque wrench) cho liên kết kết cấu.
Đường kính lỗ khoan (drill hole) cho bu lông M12 bước ren 1.75mm là 10.2mm. Lỗ bu lông trơn (clearance hole) thường lớn hơn 0.5–1mm so với đường kính ren.
Có. Cùng quy cách M12, bu lông inox 304 luôn cao hơn thép mạ kẽm do giá phôi inox. Đổi lại inox 304 không gỉ trong môi trường ẩm, thùng đông lạnh và ven biển. Liên hệ 0878 939 639 để nhận báo giá theo đúng vật liệu, chiều dài và số lượng.
Đơn giá bu lông M12 thay đổi theo vật liệu (thép đen 8.8, thép mạ kẽm, inox 304), chiều dài thân và số lượng đặt — không có một mức giá chung cho mọi quy cách. Gửi quy cách và số lượng để nhận báo giá bu lông M12 theo đơn.
M12x60 nghĩa là bu lông ren hệ mét M12 (đường kính danh nghĩa 12mm), thân dài 60mm. Phần trước dấu nhân là cỡ ren, phần sau là chiều dài thân tính bằng mm.