Bu Lông M24 — Thông Số Kỹ Thuật & Giá Sỉ
Bu lông M24 đường kính danh nghĩa 24mm, bước ren 3mm. Cung cấp đa dạng: thép đen 8.8, thép mạ kẽm, inox 304. Giá từ 450đ/cái. Giao hàng toàn quốc.
Thông Số Kỹ Thuật Bu Lông M24
| Đường kính danh nghĩa (d) | 24 mm |
| Bước ren tiêu chuẩn (p) | 3 mm |
| Cờ-lê (wrench / spanner) | 36 mm |
| Đường kính lỗ khoan pilot | 21 mm |
| Mô-men siết — cấp 8.8 | 570–785 N·m |
| Mô-men siết — cấp 10.9 | 817–1120 N·m |
| Tiêu chuẩn | DIN 933 (ren suốt) / DIN 931 (ren một phần) |
| Giá từ | 450đ/cái |
Lưu ý kỹ thuật từ chuyên gia
M24 inox 304 phù hợp công trình ven biển và ngoài khơi. Cần thiết bị siết chuyên dụng và kiểm tra mô-men theo hồ sơ thiết kế.
Ứng Dụng Thường Gặp Của Bu Lông M24
- 1Kết cấu cầu thép hạng nặng
- 2Móng công trình quy mô lớn
- 3Cần cẩu tháp lớn
- 4Công trình cảng biển, dầu khí
Sản Phẩm Bu Lông M24 Tại Trường An

Bu Lông Lục Giác Thép Đen 8.8
Bu lông lục giác thép đen cường độ cao 8.8, dùng trong kết cấu thép, máy móc côn…
từ 450đ/cái
Bu Lông Inox 304 Lục Giác Ngoài
Bu lông inox 304 chống gỉ tuyệt vời, phù hợp môi trường ẩm ướt, xe tải đông lạnh…
từ 2.500đ/cái
Bu Lông Neo Móng Chữ J
Bu lông neo móng chữ J dùng để neo cố định máy móc thiết bị, cột điện, khung thé…
từ 18.000đ/cáiCâu Hỏi Thường Gặp — Bu Lông M24
Bu lông M24 dùng cờ-lê bao nhiêu mm?
Bu lông M24 dùng cờ-lê 36mm (theo tiêu chuẩn DIN 933/931). Đầu bu lông hình lục giác, kích thước cờ-lê tương ứng là 36mm.
Mô-men siết bu lông M24 cấp 8.8 là bao nhiêu?
Bu lông M24 cấp bền 8.8 cần mô-men siết 570–785 N·m. Cấp bền 10.9 cần 817–1120 N·m. Luôn dùng cờ-lê lực (torque wrench) cho liên kết kết cấu.
Mũi khoan để bắt bu lông M24 là bao nhiêu mm?
Đường kính lỗ khoan (drill hole) cho bu lông M24 bước ren 3mm là 21mm. Lỗ bu lông trơn (clearance hole) thường lớn hơn 0.5–1mm so với đường kính ren.
Bu lông M24 inox 304 có giá bao nhiêu?
Bu lông M24 inox 304 tại Vật Tư Trường An có giá từ 450đ/cái (giá sỉ, tùy số lượng). Liên hệ hotline 0983 080 787 để được báo giá chính xác theo số lượng và quy cách.